Bỏ qua đến nội dung

cún
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tồn tại
  2. 2. lưu trữ
  3. 3. bảo quản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我把钱 在银行里。
他會倖
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6151302)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 存

并存
bìng cún

tồn tại cùng lúc

保存
bǎo cún

lưu trữ

幸存
xìng cún

sống sót

储存
chǔ cún

lưu trữ

内存
nèi cún

bộ nhớ trong

存在
cún zài

tồn tại

存心
cún xīn

cố ý

存折
cún zhé

sổ tiết kiệm

存放
cún fàng

lưu trữ

存款
cún kuǎn

tiền gửi

生存
shēng cún

sống sót

互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

依存
yī cún

phụ thuộc vào sự tồn tại của cái gì đó

幸存者
xìng cún zhě

người sống sót

共存
gòng cún

cùng tồn tại

共存性
gòng cún xìng

tính tương thích

动态存储器
dòng tài cún chǔ qì

bộ nhớ động

去芜存菁
qù wú cún jīng

loại bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt

另存
lìng cún

lưu dưới tên khác

另存为
lìng cún wéi

Lưu dưới dạng

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

名存实亡
míng cún shí wáng

tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn

吸碳存
xī tàn cún

bể chứa carbon

善存
shàn cún

Centrum

图存
tú cún

tìm cách sinh tồn

存亡
cún wáng

sống hay chết

存亡攸关
cún wáng yōu guān

vấn đề sống còn

存储
cún chǔ

lưu trữ

存储卡
cún chǔ kǎ

thẻ nhớ

存储器
cún chǔ qì

bộ nhớ (máy tính)

存入
cún rù

gửi vào (ví dụ: vào tài khoản ngân hàng)

存取
cún qǔ

lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)

存在主义
cún zài zhǔ yì

chủ nghĩa hiện sinh

存户
cún hù

người gửi tiền (vào ngân hàng hoặc cổ phiếu)

存有
cún yǒu

giữ lại

存根
cún gēn

stub

存档
cún dàng

lưu trữ hồ sơ

存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

存款单
cún kuǎn dān

chứng chỉ tiền gửi

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

存款者
cún kuǎn zhě

người gửi tiền

存款证
cún kuǎn zhèng

chứng chỉ tiền gửi

存水弯
cún shuǐ wān

bẫy nước (ống nước)

存活
cún huó

sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng)

存活率
cún huó lǜ

tỷ lệ sống sót

存留
cún liú

còn lại

存簿
cún bù

sổ tiết kiệm

存续
cún xù

tiếp tục tồn tại

存托凭证
cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký

存货
cún huò

hàng tồn kho

存贷
cún dài

tiền gửi và cho vay ngân hàng

存贷款
cún dài kuǎn

tiền gửi tiết kiệm và cho vay

存车场
cún chē chǎng

bãi giữ xe

存车处
cún chē chù

bãi gửi xe (cho xe đạp)

存量
cún liàng

dự trữ

存钱
cún qián

gửi tiền

存钱罐
cún qián guàn

heo đất

存食
cún shí

(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

定存
dìng cún

chứng chỉ tiền gửi

定期存款
dìng qī cún kuǎn

tiền gửi có kỳ hạn

寄存
jì cún

gửi

寄存器
jì cún qì

thanh ghi (trong bộ xử lý máy tính)

寄存处
jì cún chù

kho hàng

封存
fēng cún

niêm phong và cất giữ

库存
kù cún

tài sản hoặc tiền mặt dự trữ

库存现金
kù cún xiàn jīn

tiền mặt trong kho

心存不满
xīn cún bù mǎn

bất mãn trong lòng

心存怀疑
xīn cún huái yí

có sự nghi ngờ

快闪存储器
kuài shǎn cún chǔ qì

bộ nhớ flash

性熟存
xìng shú cún

quan hệ tình dục

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

挥发性存储器
huī fā xìng cún chǔ qì

bộ nhớ dễ bay hơi

收存
shōu cún

nhận để cất giữ

收存箱
shōu cún xiāng

hộp giao nhận

有子存焉
yǒu zǐ cún yān

Tôi vẫn còn có con trai, phải không?

栈存储器
zhàn cún chǔ qì

bộ nhớ ngăn xếp (điện toán)

概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

档案转送存取及管理
dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin

残存
cán cún

sống sót

永存
yǒng cún

vĩnh cửu

求同存异
qiú tóng cún yì

tìm điểm chung, gác lại khác biệt (thành ngữ)

求存
qiú cún

sự sinh tồn

活期存款
huó qī cún kuǎn

tiền gửi không kỳ hạn

海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng

温存
wēn cún

dịu dàng, âu yếm

温室废气储存
wēn shì fèi qì chǔ cún

sự cô lập khí nhà kính

溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng

bệnh tích trữ lysosome

现存
xiàn cún

hiện còn

生存环境
shēng cún huán jìng

môi trường sống

生存农业
shēng cún nóng yè

nông nghiệp tự cung tự cấp

生死存亡
shēng sǐ cún wáng

vấn đề sống còn

留存
liú cún

giữ lại

留存收益
liú cún shōu yì

lợi nhuận giữ lại

短时储存
duǎn shí chǔ cún

lưu trữ ngắn hạn

硕果仅存
shuò guǒ jǐn cún

chỉ còn lại một trong số ít những người vĩ đại còn tồn tại

积存
jī cún

tích trữ

结存
jié cún

số dư; tiền mặt trong tay

缓存
huǎn cún

bộ nhớ đệm (máy tính)

罗缕纪存
luó lǚ jì cún

ghi chép và bảo tồn

美国存托凭证
měi guó cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)

苟存
gǒu cún

sống tạm bợ

荡然无存
dàng rán wú cún

bị xóa sạch hoàn toàn

贮存
zhù cún

cất giữ

贮存器
zhù cún qì

thiết bị lưu trữ (máy tính)

贮存管
zhù cún guǎn

bình chứa chất lỏng hoặc khí

道之所存,师之所存
dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún

Nếu ai đã nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy của bạn (bài văn thời Đường của Hàn Dũ).

道所存者,乃师所存者
dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhě

Nếu ai đã nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy của bạn (bài văn thời Đường của Hàn Dũ).

适存度
shì cún dù

mức độ thích nghi (tiến hóa)

适者生存
shì zhě shēng cún

sự sống còn của kẻ thích nghi nhất

遗存
yí cún

di tích lịch sử

锁存器
suǒ cún qì

chốt (điện tử)

长存
cháng cún

tồn tại lâu dài; bền vững

长期共存
cháng qī gòng cún

sự cùng tồn tại lâu dài

闪存
shǎn cún

bộ nhớ flash

闪存盘
shǎn cún pán

ổ đĩa flash USB

随机存取
suí jī cún qǔ

truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

随机存取存储器
suí jī cún qǔ cún chǔ qì

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

随机存取记忆体
suí jī cún qǔ jì yì tǐ

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

静态存储器
jìng tài cún chǔ qì

bộ nhớ tĩnh

风韵犹存
fēng yùn yóu cún

(của người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn duyên dáng, hấp dẫn

余存
yú cún

số dư; số còn lại

高速缓存
gāo sù huǎn cún

bộ nhớ đệm (máy tính)

高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

bộ nhớ đệm (máy tính)