催眠
cuī mián
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trance
- 2. trạng thái thôi miên
- 3. thôi miên
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
催眠常与“被”连用,如“被催眠”;作为动词带宾语时,如“催眠病人”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他用音乐 催眠 自己入睡。
He hypnotized himself to sleep with music.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.