Bỏ qua đến nội dung

cuī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kích thích
  2. 2. đôn đốc
  3. 3. thúc giục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老板 我快点完成报告。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 催

催促
cuī cù

khuyến khích

催眠
cuī mián

trance

三催四请
sān cuī sì qǐng

nài nỉ van xin

催乳
cuī rǔ

kích thích tiết sữa

催乳激素
cuī rǔ jī sù

prolactin

催化
cuī huà

xúc tác

催化作用
cuī huà zuò yòng

xúc tác

催化剂
cuī huà jì

chất xúc tác

催吐
cuī tù

gây nôn

催吐剂
cuī tù jì

thuốc gây nôn

催命
cuī mìng

thúc ép đến chết

催奶
cuī nǎi

kích thích tiết sữa

催婚
cuī hūn

thúc hôn

催情
cuī qíng

kích thích động dục

催收
cuī shōu

thúc giục ai đó cung cấp cái gì

催泪
cuī lèi

gây rơi lệ

催泪剂
cuī lèi jì

chất gây chảy nước mắt

催泪大片
cuī lèi dà piàn

phim cảm động

催泪弹
cuī lèi dàn

lựu đạn hơi cay

催泪瓦斯
cuī lèi wǎ sī

hơi cay

催熟
cuī shú

thúc chín

催生
cuī shēng

thúc sinh

催生婆
cuī shēng pó

bà đỡ

催生素
cuī shēng sù

oxytocin

催生者
cuī shēng zhě

động lực thúc đẩy

催产
cuī chǎn

kích thích chuyển dạ

催眠曲
cuī mián qǔ

bài hát ru

催眠状态
cuī mián zhuàng tài

trạng thái thôi miên

催眠药
cuī mián yào

thuốc ngủ

催眠术
cuī mián shù

thôi miên thuật

催肥
cuī féi

vỗ béo

催肥剂
cuī féi jì

chất vỗ béo

催膘
cuī biāo

vỗ béo

催芽
cuī yá

thúc nảy mầm

催讨
cuī tǎo

đòi nợ

催证
cuī zhèng

thúc giục việc phát hành thư tín dụng

催谷
cuī gǔ

thúc đẩy

催逼
cuī bī

thúc giục

悲催
bēi cuī

khốn khổ

碎催
suì cuī

tay sai

羯鼓催花
jié gǔ cuī huā

tiếng trống giục hoa nở, chỉ việc vua Đường Huyền Tông đánh trống trong hoa mơ

自我催眠
zì wǒ cuī mián

tự thôi miên

长江后浪催前浪
cháng jiāng hòu làng cuī qián làng

xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪