Định nghĩa
- 1. chặt chân
- 2. cao ngất
- 3. trọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 兀
ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
đứng sừng sững
vẫn
kền kền
đại bàng đầu trắng
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
kền kền trắng (Gyps bengalensis)
cao chót vót
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)