Định nghĩa
- 1. cho phép
- 2. công bằng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 允
cho phép
cho phép
thích hợp
vừa giỏi văn vừa giỏi võ
thích hợp
hứa hẹn
công bằng; hợp lý
giá trị hợp lý
đồng ý, ưng thuận
Zhu Yunwen, tên riêng của Minh Huệ Đế, hoàng đế thứ hai của nhà Minh
Zhu Yunming (1460-1526), nhà thư pháp thời Minh