Bỏ qua đến nội dung

充满

chōng mǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầy
  2. 2. tràn đầy
  3. 3. ngập tràn

Usage notes

Collocations

常用于抽象事物,如'充满信心',较少用于具体事物完全填满容器。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
房间里 充满 了笑声。
The room is filled with laughter.
人生 充满 了悲欢离合。
Life is full of joys and sorrows, partings and reunions.
未来 充满 无限可能。
The future is full of unlimited possibilities.
他心中 充满 了怨恨。
His heart is filled with resentment.
他心里 充满 了怨气。
His heart was full of resentment.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.