Bỏ qua đến nội dung

chōng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầy đủ
  2. 2. đầy
  3. 3. đủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
了电。
科學 滿樂趣。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13502329)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 充

充分
chōng fèn

đầy đủ

充实
chōng shí

giàu có

充沛
chōng pèi

dồi dào

充满
chōng mǎn

đầy

充当
chōng dāng

đóng vai trò

充足
chōng zú

đủ

充电
chōng diàn

sạc điện

充电器
chōng diàn qì

sạc pin

冒充
mào chōng

giả mạo

填充
tián chōng

điền vào

扩充
kuò chōng

mở rộng

补充
bǔ chōng

bổ sung

假充
jiǎ chōng

giả mạo

充任
chōng rèn

đảm nhiệm

充作
chōng zuò

dùng làm

充值
chōng zhí

nạp tiền

充值卡
chōng zhí kǎ

thẻ nạp tiền

充公
chōng gōng

tịch thu

充其量
chōng qí liàng

tối đa

充分就业
chōng fèn jiù yè

toàn dụng nhân công

充分考虑
chōng fèn kǎo lǜ

xem xét đầy đủ

充塞
chōng sè

tắc nghẽn

充填
chōng tián

lấp đầy

充填因数
chōng tián yīn shù

hệ số bù

充填物
chōng tián wù

vật liệu trám

充好
chōng hǎo

tráo hàng kém chất lượng

充抵
chōng dǐ

xem 抵充

充数
chōng shù

cho đủ số

充斥
chōng chì

đầy rẫy

充畅
chōng chàng

dồi dào và trôi chảy

充气
chōng qì

bơm hơi

充气船
chōng qì chuán

thuyền bơm hơi

充氧
chōng yǎng

oxy hóa

充溢
chōng yì

tràn đầy

充满阳光
chōng mǎn yáng guāng

tràn ngập ánh nắng

充发
chōng fā

đày đi lao dịch khổ sai

充盈
chōng yíng

đầy đủ

充耳不闻
chōng ěr bù wén

làm ngơ không nghe

充血
chōng xuè

sung huyết

充裕
chōng yù

dồi dào

充要条件
chōng yào tiáo jiàn

điều kiện cần và đủ

充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

nguyên tắc lý do đầy đủ

充车
chōng chē

đày đi xa

充军
chōng jūn

đày đi lính

充电宝
chōng diàn bǎo

sạc dự phòng

充饥
chōng jī

làm dịu cơn đói

充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm dịu cơn đói và giải khát

南充
nán chōng

Nam Sung

南充市
nán chōng shì

Nam Sung

回充
huí chōng

nạp lại

填充剂
tián chōng jì

chất độn

填充物
tián chōng wù

chất độn; vật liệu nhồi; chất nhồi

填充题
tián chōng tí

câu hỏi điền vào chỗ trống

快充
kuài chōng

sạc nhanh

打肿脸充胖子
dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

tự đánh sưng mặt để giả làm người béo (thành ngữ); cố gây ấn tượng bằng cách giả vờ có khả năng hơn thực tế

抵充
dǐ chōng

dùng để thanh toán

权充
quán chōng

tạm thời đóng vai trò như

汗牛充栋
hàn niú chōng dòng

nhiều sách đến mức làm bò kéo xe đổ mồ hôi hoặc chất đầy nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

混充
hùn chōng

giả danh, mạo danh ai đó

漏脯充饥
lòu fǔ chōng jī

vùi đầu vào cát (thành ngữ)

滥竽充数
làn yú chōng shù

nghĩa đen: thổi kèn yu để đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sản phẩm kém chất lượng để đủ số

王世充
wáng shì chōng

Vương Thế Sung (-621), tướng cuối thời Tùy và đối thủ của đầu thời Đường

王充
wáng chōng

Vương Sung (27-97), nhà triết học duy lý và phê phán

画饼充饥
huà bǐng chōng jī

vẽ bánh để chống đói (nghĩa đen)

精力充沛
jīng lì chōng pèi

tràn đầy sức lực

脑充血
nǎo chōng xuè

đột quỵ

补充品
bǔ chōng pǐn

sản phẩm bổ sung

补充医疗
bǔ chōng yī liáo

y học bổ sung

补充量
bǔ chōng liàng

bổ sung

西充
xī chōng

huyện Tây Sung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên

西充县
xī chōng xiàn

huyện Tây Sung, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên

间充
jiān chōng

mô trung mô

间充质
jiān chōng zhì

mô liên kết phôi (mô liên kết phôi được tổ chức lỏng lẻo)

间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)