Bỏ qua đến nội dung

免疫

miǎn yì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. miễn dịch

Usage notes

Collocations

免疫 commonly pairs with 系统 (system), as in 免疫系统 (immune system).

Common mistakes

Do not confuse 免疫 (immunity) with 免于 (to be exempt from); 免疫 only relates to disease resistance.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他从小就 免疫 了这种病。
He has been immune to this disease since childhood.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.