Bỏ qua đến nội dung

miǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. miễn
  2. 2. miễn trừ
  3. 3. trốn thoát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这家商店 运费。
“您贵姓?” “ 贵姓单。”
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8588315)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 免

不免
bù miǎn

không thể tránh khỏi

不可避免
bù kě bì miǎn

không thể tránh khỏi

以免
yǐ miǎn

để tránh

幸免
xìng miǎn

trốn thoát

免不了
miǎn bù liǎo

không thể tránh khỏi

免得
miǎn de

để tránh

免疫
miǎn yì

miễn dịch

免职
miǎn zhí

miễn nhiệm

免费
miǎn fèi

miễn phí

免除
miǎn chú

miễn trừ

未免
wèi miǎn

không thể tránh khỏi

减免
jiǎn miǎn

giảm miễn

罢免
bà miǎn

bãi nhiệm

避免
bì miǎn

tránh

难免
nán miǎn

khó tránh khỏi

不免一死
bù miǎn yī sǐ

không thể tránh khỏi cái chết

主动免疫
zhǔ dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

để tránh cái cớ

任免
rèn miǎn

bổ nhiệm và miễn nhiệm

免不得
miǎn bu de

không thể tránh khỏi

免去职务
miǎn qù zhí wù

miễn chức

免受
miǎn shòu

tránh khỏi

免受伤害
miǎn shòu shāng hài

tránh bị tổn hại

免掉
miǎn diào

loại bỏ

免提
miǎn tí

rảnh tay

免于
miǎn yú

thoát khỏi

免疫力
miǎn yì lì

miễn dịch

免疫反应
miǎn yì fǎn yìng

phản ứng miễn dịch

免疫学
miǎn yì xué

miễn dịch học

免疫应答
miǎn yì yìng dá

đáp ứng miễn dịch

免疫法
miǎn yì fǎ

phương pháp miễn dịch

免疫系统
miǎn yì xì tǒng

hệ miễn dịch

免票
miǎn piào

miễn phí vé

免礼
miǎn lǐ

miễn lễ

免税
miǎn shuì

miễn thuế

免签
miǎn qiān

miễn thị thực

免谈
miǎn tán

miễn bàn

免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

免责声明
miǎn zé shēng míng

tuyên bố miễn trách nhiệm

免费搭车
miǎn fèi dā chē

đi nhờ miễn phí

免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

免赔
miǎn péi

khấu trừ bảo hiểm

免赔条款
miǎn péi tiáo kuǎn

điều khoản miễn bồi thường

免遭
miǎn zāo

tránh khỏi

免开尊口
miǎn kāi zūn kǒu

miễn khai tôn khẩu

免黜
miǎn chù

miễn truất

在所难免
zài suǒ nán miǎn

không thể tránh khỏi

外交豁免权
wài jiāo huò miǎn quán

quyền miễn trừ ngoại giao

宽免
kuān miǎn

giảm thanh toán

放射免疫测定
fàng shè miǎn yì cè dìng

xét nghiệm miễn dịch phóng xạ

未能免俗
wèi néng miǎn sú

không thể tránh khỏi tục lệ (thành ngữ)

气雾免疫
qì wù miǎn yì

miễn dịch bằng khí dung

特免
tè miǎn

miễn trừ đặc biệt

破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất của tránh tai (thành ngữ)

群体免疫
qún tǐ miǎn yì

miễn dịch cộng đồng

自动免疫
zì dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

自体免疫疾病
zì tǐ miǎn yì jí bìng

bệnh tự miễn

蠲免
juān miǎn

miễn cho ai khỏi (hình phạt, thuế má, v.v.)

袒免
tǎn miǎn

bày tỏ lòng thương xót bằng cách để trần cánh tay trái và bỏ mũ

被动免疫
bèi dòng miǎn yì

miễn dịch thụ động

解免
jiě miǎn

tránh né (khó khăn)

豁免
huò miǎn

miễn trừ

豁免权
huò miǎn quán

quyền miễn trừ truy tố

赦免
shè miǎn

tha thứ

预防免疫
yù fáng miǎn yì

tiêm chủng phòng bệnh