Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tổng cộng
- 2. tổng số
- 3. tổng cộng là
Usage notes
Collocations
共计 is typically followed by a number or quantity, not a noun. Say 共计十人 (total ten people), not 共计人.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这些费用 共计 两百元。
These expenses total two hundred yuan.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.