Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tính toán
  2. 2. đo lường
  3. 3. kế hoạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 计

估计
gū jì

ước tính

倒计时
dào jì shí

đếm ngược

共计
gòng jì

tổng cộng

千方百计
qiān fāng bǎi jì

bằng mọi cách

合计
hé jì

tổng cộng

会计
kuài jì

kế toán

温度计
wēn dù jì

đồng hồ nhiệt

算计
suàn ji

tính toán

累计
lěi jì

tổng cộng

统计
tǒng jì

thống kê

总计
zǒng jì

tổng cộng

计划
jì huà

kế hoạch

计时
jì shí

đo thời gian

计策
jì cè

chiến lược

计算
jì suàn

tính toán

计算机
jì suàn jī

máy tính

计较
jì jiào

cãi vã

设计
shè jì

thiết kế

设计师
shè jì shī

nhà thiết kế

预计
yù jì

dự đoán

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十六计
sān shí liù jì

ba mươi sáu kế

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

不计
bù jì

không tính

不计其数
bù jì qí shù

vô số kể

并行计算
bìng xíng jì suàn

tính toán song song

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

中计
zhòng jì

mắc mưu

主计
zhǔ jì

kế toán trưởng

主计室
zhǔ jì shì

phòng kế toán

五年计划
wǔ nián jì huà

kế hoạch năm năm

人口统计学
rén kǒu tǒng jì xué

nhân khẩu học thống kê

人类基因组计划
rén lèi jī yīn zǔ jì huà

Dự án hệ gen người

以亿计
yǐ yì jì

tính bằng hàng trăm triệu

伏特计
fú tè jì

vôn kế

伙计
huǒ ji

đối tác

依计行事
yī jì xíng shì

theo kế hoạch mà hành động

停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ đỗ xe

共享计划
gòng xiǎng jì huà

dự án chung

共商大计
gòng shāng dà jì

bàn bạc những vấn đề trọng đại

具体计划
jù tǐ jì huà

kế hoạch cụ thể

化学剂量计
huà xué jì liàng jì

liều kế hóa học

反间计
fǎn jiàn jì

kế phản gián

古腾堡计划
gǔ téng bǎo jì huà

Dự án Gutenberg

君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过

唱空城计
chàng kōng chéng jì

hát kế không thành

商业计划
shāng yè jì huà

kế hoạch kinh doanh

商计
shāng jì

thương lượng

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家统计局
guó jiā tǒng jì jú

Cục Thống kê Quốc gia

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

在所不计
zài suǒ bù jì

bất kể

压力计
yā lì jì

áp kế

外观设计
wài guān shè jì

vẻ ngoài

大计
dà jì

chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

奸计
jiān jì

mưu đồ xấu xa

妙计
miào jì

kế hoạch tuyệt vời

安培计
ān péi jì

ampe kế

室内设计
shì nèi shè jì

thiết kế nội thất

家计
jiā jì

kế sinh nhai của gia đình

密度计
mì dù jì

máy đo mật độ

审计
shěn jì

kiểm toán

审计员
shěn jì yuán

kế toán viên

审计署
shěn jì shǔ

cơ quan kiểm toán

审计长
shěn jì zhǎng

kiểm toán viên

将计就计
jiāng jì jiù jì

dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)

小计
xiǎo jì

tổng phụ

工于心计
gōng yú xīn jì

mưu mô tính toán

工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

巧计
qiǎo jì

mưu kế khéo léo

库仑计
kù lún jì

điện lượng kế

从长计议
cóng cháng jì yì

thong thả quyết định (thành ngữ)

心理统计学
xīn lǐ tǒng jì xué

tâm lý học thống kê

心计
xīn jì

mưu kế; sự tính toán

忽略不计
hū lüe4 bù jì

bỏ qua (điều gì đó được coi là không đáng kể)

应计
yīng jì

dồn tích (kế toán)

应计基础
yīng jì jī chǔ

cơ sở dồn tích (kế toán)

按照计划
àn zhào jì huà

theo kế hoạch

授计
shòu jì

giao kế hoạch cho ai

推计
tuī jì

ước tính

据估计
jù gū jì

theo ước tính

据统计
jù tǒng jì

theo thống kê

放射性计时
fàng shè xìng jì shí

định tuổi bằng phóng xạ

救恩计划
jiù ēn jì huà

kế hoạch cứu rỗi

数以亿计
shù yǐ yì jì

vô số

数以千计
shù yǐ qiān jì

hàng nghìn

数以百计
shù yǐ bǎi jì

hàng trăm

数以万计
shù yǐ wàn jì

hàng vạn

数理统计
shù lǐ tǒng jì

thống kê toán học

斤斤计较
jīn jīn jì jiào

cân nhắc từng chút một

景观设计
jǐng guān shè jì

thiết kế cảnh quan

智能设计
zhì néng shè jì

thiết kế thông minh (tôn giáo)

最大似然估计
zuì dà sì rán gū jì

ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)

会计制度
kuài jì zhì dù

hệ thống kế toán

会计学
kuài jì xué

kế toán học

会计师
kuài jì shī

kế toán viên

会计准则理事会
kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

hội đồng chuẩn mực kế toán

会计科目
kuài jì kē mù

tài khoản kế toán

有统计学意义
yǒu tǒng jì xué yì yì

có ý nghĩa thống kê

木马计
mù mǎ jì

mưu kế con ngựa gỗ (so với ngựa thành Troia)

本底计数
běn dǐ jì shù

số đếm nền

权宜之计
quán yí zhī jì

kế sách tạm thời (thành ngữ); biện pháp đối phó tạm thời

正电子发射计算机断层
zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)

岁计
suì jì

ngân sách hàng năm

岁计余绌
suì jì yú chù

thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)

气压计
qì yā jì

khí áp kế

波美比重计
bō měi bǐ zhòng jì

tỷ trọng kế Baumé

活计
huó jì

nghề thủ công

流量计
liú liàng jì

lưu lượng kế

减计
jiǎn jì

ghi giảm (giảm giá trị dự kiến của một khoản vay)

滴漏计时器
dī lòu jì shí qì

đồng hồ cát

无计可施
wú jì kě shī

hết kế để thi triển; không còn cách nào để xoay xở; bó tay

煮蛋计时器
zhǔ dàn jì shí qì

đồng hồ hẹn giờ luộc trứng

献计
xiàn jì

hiến kế

生计
shēng jì

kế sinh nhai

用计
yòng jì

dùng mưu kế

百年大计
bǎi nián dà jì

kế hoạch lớn có tầm quan trọng lâu dài

百计千方
bǎi jì qiān fāng

dùng mọi cách để đạt được điều gì (thành ngữ)

程序设计
chéng xù shè jì

lập trình máy tính

空城计
kōng chéng jì

kế sách thành không (mưu kế của Gia Cát Lượng, giả vờ bình tĩnh để lộ thành không phòng bị, khiến đối phương nghi ngờ có phục binh)

笔记本计算机
bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

约略估计
yuē lüe4 gū jì

ước tính xấp xỉ

约计
yuē jì

tính toán xấp xỉ

统计员
tǒng jì yuán

nhà thống kê

统计学
tǒng jì xué

thống kê học

统计数据
tǒng jì shù jù

dữ liệu thống kê

统计结果
tǒng jì jié guǒ

kết quả thống kê

统计表
tǒng jì biǎo

bảng thống kê

综计
zōng jì

tổng số

网络设计
wǎng luò shè jì

thiết kế mạng

网页设计
wǎng yè shè jì

thiết kế web

缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

kế hoãn binh; thủ đoạn trì hoãn; biện pháp hoãn tấn công; mưu kế để tranh thủ thời gian

美人计
měi rén jì

kế mỹ nhân

联合国开发计划署
lián hé guó kāi fā jì huà shǔ

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

苦肉计
kǔ ròu jì

kế khổ nhục kế

盖革计数器
gài gé jì shù qì

máy đếm Geiger

血压计
xuè yā jì

máy đo huyết áp

行动计划
xíng dòng jì huà

kế hoạch hành động

言听计从
yán tīng jì cóng

nghe theo lời khuyên và kế hoạch của người khác (thành ngữ); tin theo lời người nào đó

计件工资
jì jiàn gōng zī

tiền lương theo sản phẩm

计价
jì jià

định giá

计价器
jì jià qì

đồng hồ tính tiền

计分
jì fēn

tính điểm

计分卡
jì fēn kǎ

bảng tính điểm

计分环
jì fēn huán

vòng tính điểm (trên bia bắn)

计划报废
jì huà bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

计划性报废
jì huà xìng bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

计划生育
jì huà shēng yù

kế hoạch hóa gia đình

计划目标
jì huà mù biāo

mục tiêu kế hoạch

计划经济
jì huà jīng jì

kinh tế kế hoạch

计提
jì tí

trích lập

计数
jì shù

đếm

计数器
jì shù qì

bộ đếm

计数法
jì shù fǎ

phép đếm

计数率仪
jì shù lǜ yí

máy đo tốc độ đếm

计数管
jì shù guǎn

ống đếm

计数者
jì shù zhě

người đếm

计时器
jì shí qì

bộ đếm thời gian

计时工资
jì shí gōng zī

tiền lương tính theo giờ; lương theo thời gian

计时收费
jì shí shōu fèi

tính phí theo thời gian

计时比赛
jì shí bǐ sài

cuộc đua tính giờ (ví dụ trong đua xe đạp)

计时法
jì shí fǎ

phép tính thời gian

计时测验
jì shí cè yàn

cuộc đua tính giờ

计时炸弹
jì shí zhà dàn

bom hẹn giờ

计时赛
jì shí sài

đua tính giờ

计步器
jì bù qì

máy đếm bước

计生
jì shēng

sinh đẻ có kế hoạch

计票
jì piào

kiểm phiếu

计程车
jì chéng chē

xe taxi

计算器
jì suàn qì

máy tính

计算尺
jì suàn chǐ

thước loga

计算数学
jì suàn shù xué

toán học tính toán

计算机制图
jì suàn jī zhì tú

đồ họa máy tính

计算机动画
jì suàn jī dòng huà

hoạt hình máy tính

计算机可读
jì suàn jī kě dú

máy tính có thể đọc được

计算机工业
jì suàn jī gōng yè

ngành công nghiệp máy tính

计算机断层
jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chụp ảnh y tế)

计算机模式
jì suàn jī mó shì

mô phỏng máy tính

计算机模拟
jì suàn jī mó nǐ

mô phỏng máy tính

计算机比喻
jì suàn jī bǐ yù

phép ẩn dụ máy tính

计算机科学
jì suàn jī kē xué

khoa học máy tính

计算机科学家
jì suàn jī kē xué jiā

nhà khoa học máy tính

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

计算机集成制造
jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)

计算复杂性
jì suàn fù zá xìng

độ phức tạp tính toán (toán học)

计谋
jì móu

mưu kế

计议
jì yì

bàn bạc

计都
jì dū

khái niệm từ thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn Ketu), điểm đối lập với

计量
jì liàng

sự đo lường

计量制
jì liàng zhì

hệ thống đo lường

计量棒
jì liàng bàng

que đo

设计程序
shè jì chéng xù

quy trình thiết kế

设计者
shè jì zhě

nhà thiết kế

设计规范
shè jì guī fàn

quy phạm thiết kế

诡计
guǐ jì

mưu mẹo

诡计多端
guǐ jì duō duān

xảo quyệt nhiều mưu mô (thành ngữ); gian xảo và tinh quái

谋计
móu jì

mưu kế; kế hoạch