计
Định nghĩa
- 1. tính toán
- 2. đo lường
- 3. kế hoạch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 计
ước tính
đếm ngược
tổng cộng
bằng mọi cách
tổng cộng
kế toán
đồng hồ nhiệt
tính toán
tổng cộng
thống kê
tổng cộng
kế hoạch
đo thời gian
chiến lược
tính toán
máy tính
cãi vã
thiết kế
nhà thiết kế
dự đoán
kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân
kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
ba mươi sáu kế
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
không tính
vô số kể
tính toán song song
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
mắc mưu
kế toán trưởng
phòng kế toán
kế hoạch năm năm
nhân khẩu học thống kê
Dự án hệ gen người
tính bằng hàng trăm triệu
vôn kế
đối tác
theo kế hoạch mà hành động
đồng hồ đỗ xe
dự án chung
bàn bạc những vấn đề trọng đại
kế hoạch cụ thể
liều kế hóa học
kế phản gián
Dự án Gutenberg
xem 大人不記小人過|大人不记小人过
hát kế không thành
kế hoạch kinh doanh
thương lượng
Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia
Cục Thống kê Quốc gia
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước
bất kể
áp kế
vẻ ngoài
chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài
Dự án Apollo
mưu đồ xấu xa
kế hoạch tuyệt vời
ampe kế
thiết kế nội thất
kế sinh nhai của gia đình
máy đo mật độ
kiểm toán
kế toán viên
cơ quan kiểm toán
kiểm toán viên
dùng kế của đối phương để đánh bại đối phương (thành ngữ)
tổng phụ
mưu mô tính toán
thiết kế công nghiệp
mưu kế khéo léo
điện lượng kế
thong thả quyết định (thành ngữ)
tâm lý học thống kê
mưu kế; sự tính toán
bỏ qua (điều gì đó được coi là không đáng kể)
dồn tích (kế toán)
cơ sở dồn tích (kế toán)
theo kế hoạch
giao kế hoạch cho ai
ước tính
theo ước tính
theo thống kê
định tuổi bằng phóng xạ
kế hoạch cứu rỗi
vô số
hàng nghìn
hàng trăm
hàng vạn
thống kê toán học
cân nhắc từng chút một
thiết kế cảnh quan
thiết kế thông minh (tôn giáo)
ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)
hệ thống kế toán
kế toán học
kế toán viên
hội đồng chuẩn mực kế toán
tài khoản kế toán
có ý nghĩa thống kê
mưu kế con ngựa gỗ (so với ngựa thành Troia)
số đếm nền
kế sách tạm thời (thành ngữ); biện pháp đối phó tạm thời
chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)
ngân sách hàng năm
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hàng năm (kế toán)
khí áp kế
tỷ trọng kế Baumé
nghề thủ công
lưu lượng kế
ghi giảm (giảm giá trị dự kiến của một khoản vay)
đồng hồ cát
hết kế để thi triển; không còn cách nào để xoay xở; bó tay
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
hiến kế
kế sinh nhai
dùng mưu kế
kế hoạch lớn có tầm quan trọng lâu dài
dùng mọi cách để đạt được điều gì (thành ngữ)
lập trình máy tính
kế sách thành không (mưu kế của Gia Cát Lượng, giả vờ bình tĩnh để lộ thành không phòng bị, khiến đối phương nghi ngờ có phục binh)
máy tính xách tay
ước tính xấp xỉ
tính toán xấp xỉ
nhà thống kê
thống kê học
dữ liệu thống kê
kết quả thống kê
bảng thống kê
tổng số
thiết kế mạng
thiết kế web
kế hoãn binh; thủ đoạn trì hoãn; biện pháp hoãn tấn công; mưu kế để tranh thủ thời gian
kế mỹ nhân
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
kế khổ nhục kế
máy đếm Geiger
máy đo huyết áp
kế hoạch hành động
nghe theo lời khuyên và kế hoạch của người khác (thành ngữ); tin theo lời người nào đó
tiền lương theo sản phẩm
định giá
đồng hồ tính tiền
tính điểm
bảng tính điểm
vòng tính điểm (trên bia bắn)
sự lỗi thời có kế hoạch
sự lỗi thời có kế hoạch
kế hoạch hóa gia đình
mục tiêu kế hoạch
kinh tế kế hoạch
trích lập
đếm
bộ đếm
phép đếm
máy đo tốc độ đếm
ống đếm
người đếm
bộ đếm thời gian
tiền lương tính theo giờ; lương theo thời gian
tính phí theo thời gian
cuộc đua tính giờ (ví dụ trong đua xe đạp)
phép tính thời gian
cuộc đua tính giờ
bom hẹn giờ
đua tính giờ
máy đếm bước
sinh đẻ có kế hoạch
kiểm phiếu
xe taxi
máy tính
thước loga
toán học tính toán
đồ họa máy tính
hoạt hình máy tính
máy tính có thể đọc được
ngành công nghiệp máy tính
chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chụp ảnh y tế)
mô phỏng máy tính
mô phỏng máy tính
phép ẩn dụ máy tính
khoa học máy tính
nhà khoa học máy tính
CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính
sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)
độ phức tạp tính toán (toán học)
mưu kế
bàn bạc
khái niệm từ thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn Ketu), điểm đối lập với
sự đo lường
hệ thống đo lường
que đo
quy trình thiết kế
nhà thiết kế
quy phạm thiết kế
mưu mẹo
xảo quyệt nhiều mưu mô (thành ngữ); gian xảo và tinh quái
mưu kế; kế hoạch