Bỏ qua đến nội dung

兴奋

xīng fèn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hào hức
  2. 2. khích thích
  3. 3. th兴 phấn

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 兴奋 (excited, a feeling) with 激动 (agitated or emotionally stirred, can be positive or negative).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
孩子们收到礼物后非常 兴奋
The children were very excited after receiving the gifts.
兴奋 吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1899922)
他很 兴奋
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346740)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.