Bỏ qua đến nội dung

fèn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gắng sức (dạng liên kết)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12072746)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 奋

勤奋
qín fèn

siêng năng

奋力
fèn lì

nỗ lực hết mình

奋勇
fèn yǒng

can đảm

奋斗
fèn dòu

struggle

振奋
zhèn fèn

khích lệ

兴奋
xīng fèn

hào hức

兴奋剂
xīng fèn jì

chất kích thích

艰苦奋斗
jiān kǔ fèn dòu

đấu tranh gian khổ

亢奋
kàng fèn

kích động

令人振奋
lìng rén zhèn fèn

đầy cảm hứng

勤奋刻苦
qín fèn kè kǔ

cần cù chăm chỉ

反兴奋剂
fǎn xīng fèn jì

chống doping

天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài đến từ sự cần cù

奋不顾身
fèn bù gù shēn

xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy

奋战
fèn zhàn

chiến đấu dũng cảm

奋武扬威
fèn wǔ yáng wēi

một sự phô trương sức mạnh

奋发
fèn fā

phấn phát; hăng hái hành động

奋发图强
fèn fā tú qiáng

phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh

奋笔疾书
fèn bǐ jí shū

viết với tốc độ cực nhanh

奋袂
fèn mèi

xắn tay áo để hành động

奋起
fèn qǐ

vùng lên mạnh mẽ

奋起湖
fèn qǐ hú

Fenchihu, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loan

奋起直追
fèn qǐ zhí zhuī

vùng lên đuổi theo kịp

奋进
fèn jìn

tiến lên dũng cảm

奋进号
fèn jìn hào

Tàu con thoi Endeavour

奋飞
fèn fēi

vỗ cánh bay lên

孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)

感奋
gǎn fèn

cảm động và được truyền cảm hứng

昂奋
áng fèn

phấn chấn

激奋
jī fèn

phấn khích

发奋
fā fèn

nỗ lực

发奋图强
fā fèn tú qiáng

nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm làm tốt hơn

发奋有为
fā fèn yǒu wéi

phấn đấu vươn lên để chứng tỏ giá trị của mình (thành ngữ)

自告奋勇
zì gào fèn yǒng

tình nguyện làm

兴奋高潮
xīng fèn gāo cháo

đỉnh điểm của sự hưng phấn

邹韬奋
zōu tāo fèn

Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản