Định nghĩa
- 1. gắng sức (dạng liên kết)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奋
siêng năng
nỗ lực hết mình
can đảm
struggle
khích lệ
hào hức
chất kích thích
đấu tranh gian khổ
kích động
đầy cảm hứng
cần cù chăm chỉ
chống doping
thiên tài đến từ sự cần cù
xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy
chiến đấu dũng cảm
một sự phô trương sức mạnh
phấn phát; hăng hái hành động
phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh
viết với tốc độ cực nhanh
xắn tay áo để hành động
vùng lên mạnh mẽ
Fenchihu, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loan
vùng lên đuổi theo kịp
tiến lên dũng cảm
Tàu con thoi Endeavour
vỗ cánh bay lên
đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)
cảm động và được truyền cảm hứng
phấn chấn
phấn khích
nỗ lực
nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm làm tốt hơn
phấn đấu vươn lên để chứng tỏ giá trị của mình (thành ngữ)
tình nguyện làm
đỉnh điểm của sự hưng phấn
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản