Bỏ qua đến nội dung

养成

yǎng chéng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nuôi dưỡng
  2. 2. đào tạo
  3. 3. thành hình

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

Avoid using 养成 for concrete objects; it's for habits, qualities, or abstract traits. For raising animals or children, use 抚养 or 培养.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个习惯自然而然地 养成 了。
This habit developed naturally.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.