Bỏ qua đến nội dung

chéng
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở thành
  2. 2. hoàn thành
  3. 3. được

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他把纸团 了一个球。
低温会使水凝固 冰。
请把文章分 几个段落。
请把西瓜切 两半。
老师把学生划分 几个小组。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 成

众志成城
zhòngzhì-chéngchéng

đoàn kết tạo nên sức mạnh

一事无成
yī shì wú chéng

không đạt được gì

一成不变
yī chéng bù biàn

không thay đổi

不成
bù chéng

không được

促成
cù chéng

thúc đẩy

出口成章
chū kǒu chéng zhāng

nói năng lưu loát

分成
fēn chéng

chia

合成
hé chéng

hợp thành

完成
wán chéng

hoàn thành

建成
jiàn chéng

xây dựng

形成
xíng chéng

hình thành

心想事成
xīn xiǎng shì chéng

được như ý muốn

急于求成
jí yú qiú chéng

ham muốn thành công nhanh chóng

恼羞成怒
nǎo xiū chéng nù

phát怒 vì xấu hổ

成交
chéng jiāo

đóng hợp đồng

成人
chéng rén

người lớn

成分
chéng fèn

thành phần

成功
chéng gōng

thành công

成千上万
chéng qiān shàng wàn

hàng nghìn

成品
chéng pǐn

sản phẩm thành phẩm

成员
chéng yuán

thành viên

成问题
chéng wèn tí

có vấn đề

成型
chéng xíng

được hình thành

成天
chéng tiān

quanh ngày

成家
chéng jiā

lập gia đình

成就
chéng jiù

thành tựu

成年
chéng nián

trưởng thành

成心
chéng xīn

cố ý

成才
chéng cái

trở thành người có giá trị

成效
chéng xiào

hiệu quả

成本
chéng běn

chi phí

成果
chéng guǒ

kết quả

成为
chéng wéi

trở thành

成熟
chéng shú

chín

成立
chéng lì

thành lập

成绩
chéng jì

thành tích

成群结队
chéng qún jié duì

thành từng nhóm

成语
chéng yǔ

thành ngữ

成长
chéng zhǎng

trưởng thành

换成
huàn chéng

đổi thành

未成年人
wèi chéng nián rén

người chưa thành niên

构成
gòu chéng

tạo nên

现成
xiàn chéng

sẵn có

生成
shēng chéng

tạo ra

当成
dàng chéng

xem như

相辅相成
xiāng fǔ xiāng chéng

bù phân tách

看成
kàn chéng

xem như

约定俗成
yuē dìng sú chéng

thành ngữ

组成
zǔ chéng

tạo thành

胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú

có kế hoạch chu đáo trong đầu

落成
luò chéng

hoàn thành xây dựng

制成
zhì chéng

sản xuất

变成
biàn chéng

trở thành

赞成
zàn chéng

chấp thuận

造成
zào chéng

gây ra

达成
dá chéng

đạt được

顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý

养成
yǎng chéng

nuôi dưỡng

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

一气呵成
yī qì hē chéng

làm liền một mạch

一举成功
yī jǔ chéng gōng

thành công ngay lần đầu

一语成谶
yī yǔ chéng chèn

lời nói thành hiện thực (một cách bi thảm)

一雨成秋
yī yǔ chéng qiū

một cơn mưa làm nên mùa thu

三五成群
sān wǔ chéng qún

từng nhóm ba bốn người

三人成虎
sān rén chéng hǔ

Nhiều người đồn thổi một điều không có thật, lâu dần thành sự thật (thành ngữ).

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công

不成功便成仁
bù chéng gōng biàn chéng rén

không thành công thì thành nhân

不成文
bù chéng wén

bất thành văn

不成文法
bù chéng wén fǎ

luật bất thành văn

不成材
bù chéng cái

vô dụng

不成样子
bù chéng yàng zi

không ra hình dạng

不成话
bù chéng huà

xem 不像話|不像话

不成体统
bù chéng tǐ tǒng

không ra thể thống gì

不打不成器
bù dǎ bù chéng qì

không đánh không nên người

不打不成才
bù dǎ bù chéng cái

không đánh thì không nên người

不打不成相识
bù dǎ bù chéng xiāng shí

không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn

不空成就佛
bù kōng chéng jiù fó

Phật Bất Không Thành Tựu

不赞成
bù zàn chéng

không tán thành

丘成桐
qiū chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, huy chương Fields năm 1982

中山成彬
zhōng shān chéng bīn

Nakayama Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản theo phe cánh hữu, người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật

中成药
zhōng chéng yào

thuốc thành phẩm Đông y

久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi

久病成医
jiǔ bìng chéng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc

九成
jiǔ chéng

chín phần mười

乱成一团
luàn chéng yī tuán

hỗn loạn

事业有成
shì yè yǒu chéng

thành công trong sự nghiệp

低成本
dī chéng běn

chi phí thấp

使成
shǐ chéng

làm cho

使成一体
shǐ chéng yī tǐ

hợp nhất

修成正果
xiū chéng zhèng guǒ

đắc chính quả

修炼成仙
xiū liàn chéng xiān

tu luyện thành tiên

偏正式合成词
piān zhèng shì hé chéng cí

từ ghép chính phụ

偷鸡不成蚀把米
tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

mất gà còn mất cả thóc

光能合成
guāng néng hé chéng

quang hợp

八成
bā chéng

tám mươi phần trăm

八相成道
bā xiàng chéng dào

bát tướng thành đạo

切成
qiē chéng

cắt thành

切成块
qiē chéng kuài

cắt thành khối

切成丝
qiē chéng sī

bào sợi

制成品
zhì chéng pǐn

thành phẩm

剪成
jiǎn chéng

cắt thành

功到自然成
gōng dào zì rán chéng

Có công mài sắt có ngày nên kim

功成不居
gōng chéng bù jū

không nhận công lao về mình

功成名就
gōng chéng míng jiù

đạt được thành công và danh tiếng (thành ngữ)

功败垂成
gōng bài chuí chéng

thất bại trong gang tấc

功能性磁共振成像
gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ chức năng

功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng

加工成本
jiā gōng chéng běn

chi phí gia công

势成骑虎
shì chéng qí hǔ

thế thành kỵ hổ

化学成分
huà xué chéng fèn

thành phần hóa học

十成
shí chéng

hoàn toàn

十成九稳
shí chéng jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳

半成品
bàn chéng pǐn

bán thành phẩm

卓有成效
zhuó yǒu chéng xiào

hiệu quả cao

反目成仇
fǎn mù chéng chóu

trở mặt thành thù

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

可望有成
kě wàng yǒu chéng

có thể được kỳ vọng sẽ thành công

合成代谢
hé chéng dài xiè

đồng hóa

合成器
hé chéng qì

bộ tổng hợp

合成数
hé chéng shù

hợp số

合成橡胶
hé chéng xiàng jiāo

cao su tổng hợp

合成法
hé chéng fǎ

tổng hợp hóa học

合成洗涤剂
hé chéng xǐ dí jì

chất tẩy rửa tổng hợp

合成物
hé chéng wù

hợp chất

合成石油
hé chéng shí yóu

dầu tổng hợp

合成纤维
hé chéng xiān wéi

sợi tổng hợp

合成词
hé chéng cí

từ ghép

合成语境
hé chéng yǔ jìng

ngữ cảnh tổng hợp

合成语音
hé chéng yǔ yīn

ngữ âm tổng hợp

合成类固醇
hé chéng lèi gù chún

steroid đồng hóa

吸毒成瘾
xī dú chéng yǐn

nghiện ma túy

周成王
zhōu chéng wáng

Chu Thành Vương

单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

嗜杀成性
shì shā chéng xìng

khát máu

嗜痂成癖
shì jiā chéng pǐ

mê mẩn những thói quen kỳ quái và nguy hiểm (thành ngữ)

因人成事
yīn rén chéng shì

nhờ người khác mà thành công

因爱成恨
yīn ài chéng hèn

tình yêu hóa thành hận thù

坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)

坐观成败
zuò guān chéng bài

ngồi nhìn thành bại

基本完成
jī běn wán chéng

về cơ bản đã hoàn thành

墨守成规
mò shǒu chéng guī

bảo thủ theo lệ thường (thành ngữ)

外来成语
wài lái chéng yǔ

thành ngữ vay mượn

多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

夜不成眠
yè bù chéng mián

mất ngủ vào ban đêm

大功告成
dà gōng gào chéng

thành công tốt đẹp (dự án hoặc mục tiêu)

大器晚成
dà qì wǎn chéng

nghĩa đen: phải mất thời gian dài mới làm được cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm

天成
tiān chéng

như trời tạo nên

天文学大成
tiān wén xué dà chéng

Almagest của Ptolemy

失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công.

奉子成婚
fèng zǐ chéng hūn

kết hôn sau khi có thai

好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

媳妇熬成婆
xí fù áo chéng pó

nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)

孝成王
xiào chéng wáng

vua Hiếu Thành nước Triệu, trị vì 266-245 TCN

学业有成
xué yè yǒu chéng

thành công trong học tập

宇宙生成论
yǔ zhòu shēng chéng lùn

vũ trụ luận

守成
shǒu chéng

giữ gìn thành quả của các thế hệ trước

完成时
wán chéng shí

thì hoàn thành (ngữ pháp)

家庭成员
jiā tíng chéng yuán

thành viên gia đình

宝成铁路
bǎo chéng tiě lù

Đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

专用集成电路
zhuān yòng jí chéng diàn lù

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

少年老成
shào nián lǎo chéng

trẻ mà già dặn

屈打成招
qū dǎ chéng zhāo

ép cung nhận tội

川端康成
chuān duān kāng chéng

Kawabata Yasunari, người đoạt giải Nobel văn học Nhật Bản

已成形
yǐ chéng xíng

đã định hình sẵn

平均成本法
píng jūn chéng běn fǎ

phương pháp trung bình giá

平成
píng chéng

Heisei, tên niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của Thiên hoàng Akihito

平方成反比
píng fāng chéng fǎn bǐ

tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

年成
nián cheng

mùa màng trong năm

建成区
jiàn chéng qū

khu vực đã xây dựng

弄假成真
nòng jiǎ chéng zhēn

giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật

弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hỏng việc vì quá khôn

张成泽
zhāng chéng zé

Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il, chú và người cố vấn của Kim Jong-un, bị cáo buộc là phản cách mạng và bị xử tử năm 2013

形成层
xíng chéng céng

tầng phát sinh mạch (lớp mô chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng bên trong gỗ)

必不可少组成
bì bù kě shǎo zǔ chéng

sự cần thiết tuyệt đối

性成熟
xìng chéng shú

sự thành thục về tính dục

恨铁不成钢
hèn tiě bù chéng gāng

tức giận vì sắt không thành thép (thành ngữ)

慌成一团
huāng chéng yī tuán

(của một nhóm người) chạy loạn xạ, bối rối không biết làm gì

成丁
chéng dīng

(nam) đến tuổi trưởng thành

成不了气候
chéng bu liǎo qì hòu

không thể thành công; khó mà thành tựu

成串
chéng chuàn

thành chuỗi, xếp thành chuỗi

成也萧何,败也萧何
chéng yě xiāo hé , bài yě xiāo hé

thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)

成了
chéng le

xong

成事
chéng shì

thành công trong việc

成事不足,败事有余
chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)

成交价
chéng jiāo jià

giá bán; giá thỏa thuận; giá đạt được tại phiên đấu giá

成人向
chéng rén xiàng

dành cho người lớn

成人礼
chéng rén lǐ

lễ trưởng thành

成仁
chéng rén

hy sinh vì chính nghĩa

成仙
chéng xiān

(Đạo giáo) thành tiên

成份
chéng fèn

thành phần

成份股
chéng fèn gǔ

cổ phiếu thành phần trong chỉ số tổng hợp

成何体统
chéng hé tǐ tǒng

Thật là mất thể thống!

成佛
chéng fó

thành Phật

成例
chéng lì

tiền lệ đã được thiết lập

成倍
chéng bèi

gấp bội

成像
chéng xiàng

tạo thành hình ảnh

成全
chéng quán

giúp ai đó đạt được mục đích