Bỏ qua đến nội dung

内存

nèi cún
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bộ nhớ trong
  2. 2. bộ nhớ máy tính
  3. 3. RAM

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 内存 (internal memory/RAM) with 存储空间 (storage space), especially on phones where 'memory' often refers to storage.

Formality

在正式技术文档中常直接使用 RAM 代替 内存。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我的手机 内存 不足了。
My phone's memory is insufficient.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 内存