冕
Định nghĩa
- 1. mũ miện
- 2. mũ miện hoàng đế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冕
xem 冕
huyện Miện Ninh
huyện Miện Ninh
chích mào phương đông
mào vàng
vương miện
đường hoàng
đăng quang
Bắc Miện Tọa
Nam Miện Tọa
corona
quầng sáng của mặt trời
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Prinia rufescens)
khinh thường chức tước và chức vụ cao
bảo vệ ngôi vô địch
(văn chương) xe có màn và mũ lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (nghĩa bóng) các vị quan chức cao cấp