冕
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mũ miện
- 2. mũ miện hoàng đế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冕
xem 冕
huyện Miện Ninh
huyện Miện Ninh
chích mào phương đông
mào vàng
vương miện
đường hoàng
đăng quang
Bắc Miện Tọa
Nam Miện Tọa
corona
quầng sáng của mặt trời
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Prinia rufescens)
khinh thường chức tước và chức vụ cao
bảo vệ ngôi vô địch
(văn chương) xe có màn và mũ lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (nghĩa bóng) các vị quan chức cao cấp