冗
Định nghĩa
- 1. thừa
- 2. thừa thãi
- 3. rườm rà
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 冗
dài dẳng
vị trí dư thừa
quân thừa
nhiều
việc vặt
nhân viên dư thừa
quan lại thừa
nhàn rỗi; thất nghiệp
số thừa
cành thừa
lời thừa
rườm rà
vị trí thừa
thừa ngôn
thừa từ
sự dài dòng
chi phí không cần thiết
dài dòng
từ đệm
mức độ dư thừa
diễn thuyết cản trở
rườm rà
ăn không ngồi rồi
dư thừa
dành thời gian để làm việc gì đó giữa những công việc bận rộn
lực lượng lao động thất nghiệp
phức tạp và rườm rà (công việc)
quan chức có nhiệm vụ nhẹ nhàng