Bỏ qua đến nội dung

jìng
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sạch
  2. 2. toàn bộ
  3. 3. chỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他很干
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8854065)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 净

一干二净
yī gān èr jìng

hoàn toàn

干净
gān jìng

sạch sẽ

净化
jìng huà

làm sạch

洁净
jié jìng

sạch

纯净水
chún jìng shuǐ

nước tinh khiết

不干不净
bù gān bù jìng

không sạch sẽ

不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh

干净俐落
gān jìng lì luò

sạch sẽ gọn gàng

干净利落
gān jìng lì luo

sạch sẽ gọn gàng

净心修身
jìng xīn xiū shēn

tâm tĩnh tu thân

净身
jìng shēn

thiến

净身出户
jìng shēn chū hù

ra đi tay trắng khi ly hôn

匀净
yún jìng

đều

市净率
shì jìng lǜ

tỷ lệ giá trên giá trị sổ sách (tài chính)

悟净
wù jìng

Sa Ngộ Tịnh, nhân vật trong Tây Du Ký

手脚不干净
shǒu jiǎo bù gān jìng

ăn trộm

明净
míng jìng

sáng sạch

明窗净几
míng chuāng jìng jī

cửa sổ sáng bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa sạch sẽ

氢净合成油
qīng jìng hé chéng yóu

dầu hydro hóa

沙悟净
shā wù jìng

Sa Ngộ Tịnh

洗净
xǐ jìng

rửa sạch

净值
jìng zhí

giá trị ròng

净利
jìng lì

lợi nhuận ròng

净利润
jìng lì rùn

lợi nhuận ròng

净含量
jìng hán liàng

khối lượng tịnh

净土
jìng tǔ

(Phật giáo) Tịnh độ, thường chỉ Tây phương Cực lạc của Phật A Di Đà (Sukhavati trong tiếng Phạn)

净土宗
jìng tǔ zōng

Tịnh độ tông

净手
jìng shǒu

rửa tay

净收入
jìng shōu rù

thu nhập ròng

净水
jìng shuǐ

nước sạch

净水器
jìng shuǐ qì

máy lọc nước

净现值
jìng xiàn zhí

giá trị hiện tại ròng

净尽
jìng jìn

loại bỏ hoàn toàn

净重
jìng zhòng

trọng lượng tịnh

净零
jìng líng

phát thải ròng bằng không

清净
qīng jìng

thanh tịnh; yên tĩnh; an tĩnh

涤净
dí jìng

làm sạch

洁净无瑕
jié jìng wú xiá

sạch sẽ không tì vết

白净
bái jìng

(da) trắng sạch

眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

điều không thấy thì coi là sạch

空气净化器
kōng qì jìng huà qì

máy lọc không khí

窗明几净
chuāng míng jī jìng

cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ (thành ngữ)

纯净
chún jìng

tinh khiết

素净
sù jing

giản dị và gọn gàng

耳根清净
ěr gēn qīng jìng

tai nghe thanh tịnh, không bị quấy nhiễu (thành ngữ)

除净
chú jìng

loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch