净
Định nghĩa
- 1. sạch
- 2. toàn bộ
- 3. chỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 净
hoàn toàn
sạch sẽ
làm sạch
sạch
nước tinh khiết
không sạch sẽ
không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh
sạch sẽ gọn gàng
sạch sẽ gọn gàng
tâm tĩnh tu thân
thiến
ra đi tay trắng khi ly hôn
đều
tỷ lệ giá trên giá trị sổ sách (tài chính)
Sa Ngộ Tịnh, nhân vật trong Tây Du Ký
ăn trộm
sáng sạch
cửa sổ sáng bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa sạch sẽ
dầu hydro hóa
Sa Ngộ Tịnh
rửa sạch
giá trị ròng
lợi nhuận ròng
lợi nhuận ròng
khối lượng tịnh
(Phật giáo) Tịnh độ, thường chỉ Tây phương Cực lạc của Phật A Di Đà (Sukhavati trong tiếng Phạn)
Tịnh độ tông
rửa tay
thu nhập ròng
nước sạch
máy lọc nước
giá trị hiện tại ròng
loại bỏ hoàn toàn
trọng lượng tịnh
phát thải ròng bằng không
thanh tịnh; yên tĩnh; an tĩnh
làm sạch
sạch sẽ không tì vết
(da) trắng sạch
điều không thấy thì coi là sạch
máy lọc không khí
cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ (thành ngữ)
tinh khiết
giản dị và gọn gàng
tai nghe thanh tịnh, không bị quấy nhiễu (thành ngữ)
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch