Bỏ qua đến nội dung

zhǔn
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cho phép
  2. 2. đúng
  3. 3. chuẩn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在比赛中射击得很
在圖書館裡談話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 798325)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 准

不准
bù zhǔn

không cho phép

准许
zhǔn xǔ

cho phép

基准
jī zhǔn

chuẩn mực

对准
duì zhǔn

nhắm vào

批准
pī zhǔn

duyệt

标准
biāo zhǔn

chuẩn

水准
shuǐ zhǔn

cấp độ

准备
zhǔn bèi

chuẩn bị

准则
zhǔn zé

chuẩn tắc

准时
zhǔn shí

đúng giờ

准确
zhǔn què

chính xác

瞄准
miáo zhǔn

nhắm vào

一准
yī zhǔn

chắc chắn

不准许
bù zhǔn xǔ

không được phép

不标准
bù biāo zhǔn

không tiêu chuẩn

不准确
bù zhǔn què

không chính xác

中文标准交换码
zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn

作好准备
zuò hǎo zhǔn bèi

chuẩn bị sẵn sàng

作准
zuò zhǔn

có giá trị; hợp lệ

保准
bǎo zhǔn

đảm bảo

做准备工作
zuò zhǔn bèi gōng zuò

chuẩn bị

价值标准
jià zhí biāo zhǔn

tiêu chuẩn giá trị

允准
yǔn zhǔn

cho phép

全无准备
quán wú zhǔn bèi

hoàn toàn không chuẩn bị

准予
zhǔn yǔ

cho phép

准入
zhǔn rù

tiếp cận

准格尔旗
zhǔn gé ěr qí

Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ tại Ordos, Nội Mông

准生证
zhǔn shēng zhèng

giấy phép sinh đẻ

准考证
zhǔn kǎo zhèng

giấy báo dự thi

吃不准
chī bù zhǔn

không chắc chắn

四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

đúng với mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国际人权标准
guó jì rén quán biāo zhǔn

tiêu chuẩn nhân quyền quốc tế

国际标准化组织
guó jì biāo zhǔn huà zǔ zhī

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế

大地水准面
dà dì shuǐ zhǔn miàn

geoid

失准
shī zhǔn

không đạt tiêu chuẩn

存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

寇准
kòu zhǔn

Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

市场准入
shì chǎng zhǔn rù

tiếp cận thị trường

德国标准化学会
dé guó biāo zhǔn huà xué huì

Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (DIN)

恩准
ēn zhǔn

được bệ hạ chuẩn y

凭准
píng zhǔn

bằng chứng (có thể tin cậy)

批准文号
pī zhǔn wén hào

số văn bản phê duyệt

技术标准
jì shù biāo zhǔn

tiêu chuẩn kỹ thuật

拿不准
ná bù zhǔn

không chắc chắn; không dám khẳng định; không quyết định được; do dự

放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

đúng đắn ở mọi nơi và mọi thời (thành ngữ); áp dụng phổ biến

时刻准备
shí kè zhǔn bèi

sẵn sàng bất cứ lúc nào

会计准则理事会
kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

hội đồng chuẩn mực kế toán

望远瞄准镜
wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

校准
jiào zhǔn

hiệu chuẩn

核准
hé zhǔn

phê chuẩn

格林威治标准时间
gé lín wēi zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich

格林尼治标准时间
gé lín ní zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich (GMT)

业界标准
yè jiè biāo zhǔn

tiêu chuẩn ngành

标准像
biāo zhǔn xiàng

chân dung chính thức

标准化
biāo zhǔn huà

tiêu chuẩn hóa

标准尺寸
biāo zhǔn chǐ cùn

khổ chuẩn

标准差
biāo zhǔn chā

độ lệch chuẩn (thống kê)

标准时
biāo zhǔn shí

giờ chuẩn

标准普尔
biāo zhǔn pǔ ěr

Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên xếp hạng tín dụng thị trường tài chính

标准杆
biāo zhǔn gān

par (golf)

标准模型
biāo zhǔn mó xíng

Mô hình Chuẩn (vật lý hạt)

标准状态
biāo zhǔn zhuàng tài

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

标准状况
biāo zhǔn zhuàng kuàng

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

标准组织
biāo zhǔn zǔ zhī

tổ chức tiêu chuẩn

标准规格
biāo zhǔn guī gé

tiêu chuẩn

标准语
biāo zhǔn yǔ

ngôn ngữ chuẩn

标准间
biāo zhǔn jiān

phòng tiêu chuẩn (khách sạn)

标准音
biāo zhǔn yīn

phát âm chuẩn

水准仪
shuǐ zhǔn yí

máy thủy chuẩn (thiết bị xác định mặt phẳng ngang)

没水准
méi shuǐ zhǔn

thiếu đẳng cấp

没准
méi zhǔn

không chắc chắn

没准头
méi zhǔn tou

(thông tục) không đáng tin cậy

准保
zhǔn bǎo

chắc chắn

准备好了
zhǔn bèi hǎo le

sẵn sàng

准备金
zhǔn bèi jīn

quỹ dự trữ

准噶尔盆地
zhǔn gá ěr pén dì

Bồn địa Junggar, miền bắc Tân Cương

准噶尔翼龙
zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (chi khủng long cánh)

准将
zhǔn jiàng

chuẩn tướng

准星
zhǔn xīng

điểm ruồi phía trước (súng)

准决赛
zhǔn jué sài

bán kết

准的
zhǔn dì

tiêu chuẩn

准确性
zhǔn què xìng

độ chính xác

准稳旋涡结构
zhǔn wěn xuán wō jié gòu

cấu trúc xoắn ốc gần như ổn định QSSS (vật lý thiên văn)

准线
zhǔn xiàn

đường chuẩn của parabol

准绳
zhǔn shéng

thước đo

准头
zhǔn tóu

(tướng mạo) đầu mũi

准头
zhǔn tou

(thông tục) độ chính xác

准点
zhǔn diǎn

đúng giờ

为准
wéi zhǔn

làm chuẩn mực

照准
zhào zhǔn

ngắm (súng)

获准
huò zhǔn

được phép

瑞利准则
ruì lì zhǔn zé

tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

看准
kàn zhǔn

quan sát và chắc chắn

看准机会
kàn zhǔn jī huì

chờ cơ hội

瞄准具
miáo zhǔn jù

thiết bị ngắm

符合标准
fú hé biāo zhǔn

tuân thủ tiêu chuẩn

算准
suàn zhǔn

tính toán chính xác

精准
jīng zhǔn

chính xác

美国国家标准学会
měi guó guó jiā biāo zhǔn xué huì

Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)

美国联准
měi guó lián zhǔn

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

行为准则
xíng wéi zhǔn zé

quy tắc ứng xử

规矩准绳
guī ju zhǔn shéng

com-pa, thước vuông, thước thủy và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn đã được thiết lập

认准
rèn zhǔn

nhận biết rõ ràng

说不准
shuō bù zhǔn

không thể nói chính xác

调准
tiáo zhǔn

điều chỉnh đến giá trị đúng

超前瞄准
chāo qián miáo zhǔn

ngắm trước mục tiêu di động

通用汉字标准交换码
tōng yòng hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard

郑梦准
zhèng mèng zhǔn

Chung Mong-joon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc, người sáng lập Hyundai

双重标准
shuāng chóng biāo zhǔn

tiêu chuẩn kép

非标准
fēi biāo zhǔn

không tiêu chuẩn