Bỏ qua đến nội dung

jiǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giảm
  2. 2. giảm thiểu
  3. 3. giảm bớt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这家商店正在 价。
我想 肥。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332631)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 减

减免
jiǎn miǎn

giảm miễn

减压
jiǎn yā

giảm áp lực

减少
jiǎn shǎo

giảm

减弱
jiǎn ruò

giảm yếu

减肥
jiǎn féi

giảm cân

减轻
jiǎn qīng

làm giảm

减速
jiǎn sù

giảm tốc độ

衰减
shuāi jiǎn

yếu đi

不减当年
bù jiǎn dāng nián

không hề suy giảm so với năm xưa

偷工减料
tōu gōng jiǎn liào

làm qua loa, dùng vật liệu kém

光纤衰减
guāng xiān shuāi jiǎn

suy hao quang

删减
shān jiǎn

cắt giảm

削减
xuē jiǎn

cắt giảm

加减乘除
jiā jiǎn chéng chú

cộng, trừ, nhân, chia

加减号
jiā jiǎn hào

dấu cộng trừ

增减
zēng jiǎn

thêm bớt

宽减
kuān jiǎn

giảm thuế

平减
píng jiǎn

giảm phát

抵减
dǐ jiǎn

khấu trừ

有增无减
yǒu zēng wú jiǎn

tăng không giảm

减低
jiǎn dī

hạ xuống

减低速度
jiǎn dī sù dù

làm chậm lại

减俸
jiǎn fèng

giảm lương

减价
jiǎn jià

giảm giá

减分
jiǎn fēn

trừ điểm; mất điểm

减刑
jiǎn xíng

giảm hình phạt

减削
jiǎn xuē

giảm bớt

减半
jiǎn bàn

giảm một nửa

减去
jiǎn qù

trừ

减噪
jiǎn zào

giảm tiếng ồn

减压时间表
jiǎn yā shí jiān biǎo

lịch trình giảm áp (lặn)

减压病
jiǎn yā bìng

bệnh giảm áp

减压症
jiǎn yā zhèng

bệnh giảm áp

减压程序
jiǎn yā chéng xù

lịch trình giảm áp

减压表
jiǎn yā biǎo

bảng giảm áp

减小
jiǎn xiǎo

làm giảm

减幅
jiǎn fú

mức giảm; độ giảm

减息
jiǎn xī

giảm lãi suất

减慢
jiǎn màn

làm chậm lại

减振
jiǎn zhèn

giảm chấn

减掉
jiǎn diào

trừ bớt

减排
jiǎn pái

giảm khí thải

减损
jiǎn sǔn

làm suy giảm

减摇鳍
jiǎn yáo qí

bộ ổn định lắc (trên tàu thủy)

减数
jiǎn shù

(toán học) số trừ

减数分裂
jiǎn shù fēn liè

giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

减核
jiǎn hé

giải trừ quân bị

减毒活疫苗
jiǎn dú huó yì miáo

vắc-xin sống giảm độc lực

减法
jiǎn fǎ

phép trừ

减灾
jiǎn zāi

giảm nhẹ thiên tai

减产
jiǎn chǎn

sản xuất ít hơn

减益
jiǎn yì

hiệu ứng giảm sức mạnh (trong trò chơi)

减碳
jiǎn tàn

giảm phát thải carbon

减租
jiǎn zū

giảm tiền thuê

减税
jiǎn shuì

giảm thuế

减缓
jiǎn huǎn

làm chậm lại

减色
jiǎn sè

phai màu

减薪
jiǎn xīn

giảm lương

减号
jiǎn hào

dấu trừ (toán học)

减计
jiǎn jì

ghi giảm (giảm giá trị dự kiến của một khoản vay)

减负
jiǎn fù

giảm bớt gánh nặng cho ai đó

减贫
jiǎn pín

giảm nghèo

减退
jiǎn tuì

rút xuống

减速器
jiǎn sù qì

bộ giảm tốc

减除
jiǎn chú

giảm bớt

减震
jiǎn zhèn

giảm chấn

减震器
jiǎn zhèn qì

bộ giảm xóc

减震鞋
jiǎn zhèn xié

giày giảm xóc

减龄
jiǎn líng

trở nên trẻ trung hơn

发热伴血小板减少综合征
fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

碳减排
tàn jiǎn pái

giảm phát thải carbon

精减
jīng jiǎn

giảm bớt

缩减
suō jiǎn

cắt giảm

蠲减
juān jiǎn

miễn giảm (thuế, v.v.)

被减数
bèi jiǎn shù

số bị trừ

裁减
cái jiǎn

giảm bớt

裁减军备
cái jiǎn jūn bèi

giảm vũ khí

递减
dì jiǎn

giảm dần

酌减
zhuó jiǎn

giảm bớt có cân nhắc

锐减
ruì jiǎn

giảm mạnh

双减
shuāng jiǎn

Chính sách Giảm tải kép (Double Reduction Policy) của Trung Quốc, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh phổ thông bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm ngoài giờ vì lợi nhuận.

骤减
zhòu jiǎn

giảm mạnh; sụt giảm nhanh