凭借
píng jiè
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhờ vào
- 2. dựa vào
- 3. bằng cách
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
常与“着”连用,如“凭借着努力”,强调动作进行的方式。
Formality
凭借多用于书面语或正式场合,口语中常用“靠”或“凭”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 凭借 自己的努力获得了成功。
He achieved success by means of his own efforts.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.