Bỏ qua đến nội dung

凭借

píng jiè
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhờ vào
  2. 2. dựa vào
  3. 3. bằng cách

Usage notes

Collocations

常与“着”连用,如“凭借着努力”,强调动作进行的方式。

Formality

凭借多用于书面语或正式场合,口语中常用“靠”或“凭”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
凭借 自己的努力获得了成功。
He achieved success by means of his own efforts.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.