Bỏ qua đến nội dung

píng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dựa vào
  2. 2. căn cứ vào
  3. 3. dựa theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
什么这么说?
这种药品必须 医生处方购买。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 凭

凭借
píng jiè

nhờ vào

凭着
píng zhe

dựa vào

凭证
píng zhèng

chứng từ

文凭
wén píng

bằng cấp

任凭
rèn píng

bất kể

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

口说无凭
kǒu shuō wú píng

lời nói không có bằng chứng

存托凭证
cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký

凭什么
píng shén me

(thông tục) tại sao?

凭仗
píng zhàng

dựa vào

凭依
píng yī

dựa vào

凭信
píng xìn

tin tưởng

凭倚
píng yǐ

dựa vào

凭单
píng dān

chứng từ, biên lai

凭吊
píng diào

đến thăm một nơi để tưởng nhớ

凭恃
píng shì

dựa vào

凭据
píng jù

bằng chứng

凭本能做事
píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

凭条
píng tiáo

biên nhận giấy xác nhận giao dịch

凭栏
píng lán

tựa vào lan can

凭准
píng zhǔn

bằng chứng (có thể tin cậy)

凭照
píng zhào

giấy chứng nhận

凭眺
píng tiào

tựa vào vật gì đó và nhìn ra xa

凭祥
píng xiáng

Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả, Quảng Tây

凭祥市
píng xiáng shì

Pingxiang, thành phố cấp huyện ở Chongzuo, Quảng Tây

凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ vào cửa bằng vé

凭空
píng kōng

vô căn cứ (lời nói dối)

凭空捏造
píng kōng niē zào

bịa đặt không căn cứ; vu khống

凭藉
píng jiè

dựa vào

凭轼结辙
píng shì jié zhé

lao xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

凭陵
píng líng

chà đạp, ức hiếp

凭险
píng xiǎn

(để chống lại kẻ thù) dựa vào địa thế hiểm trở

凭靠
píng kào

sử dụng

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ xác thực

空口无凭
kōng kǒu wú píng

lời nói suông không thể làm bằng chứng (thành ngữ)

美国存托凭证
měi guó cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)

听凭
tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý mình)