Bỏ qua đến nội dung

凸显

tū xiǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm nổi bật
  2. 2. tăng cường
  3. 3. hiển thị rõ ràng

Usage notes

Collocations

Often used with abstract nouns like 问题 (issue) or 特点 (characteristic) to highlight their prominence.

Common mistakes

Not typically used with concrete objects; use 突出 for physical prominence, e.g., 突出的石头 (prominent rock).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这篇文章 凸显 了环保的重要性。
This article highlights the importance of environmental protection.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.