Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lồi
  2. 2. nổi
  3. 3. phình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个盖子是 的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 凸

凸显
tū xiǎn

làm nổi bật

凹凸
āo tū

lồi lõm

U凸内裤
u tū nèi kù

quần lót nâng ngực nam

凸凸
tū tū

lồi hai mặt

凸出
tū chū

nhô ra

凸多胞形
tū duō bāo xíng

đa diện lồi

凸多边形
tū duō biān xíng

đa giác lồi

凸多面体
tū duō miàn tǐ

khối đa diện lồi

凸度
tū dù

độ lồi

凸性
tū xìng

tính lồi

凸折线
tū zhé xiàn

đường gấp khúc lồi

凸槌
tū chuí

làm hỏng

凸版
tū bǎn

bản in nổi

凸版印刷
tū bǎn yìn shuā

in nổi

凸现
tū xiàn

nổi bật

凸线
tū xiàn

đường cong lồi

凸缘
tū yuán

mặt bích

凸耳
tū ěr

tai lồi

凸起
tū qǐ

lồi

凸轮
tū lún

cam

凸轮轴
tū lún zhóu

trục cam

凸透镜
tū tòu jìng

thấu kính lồi

凸边
tū biān

gờ nổi

凸镜
tū jìng

gương lồi

凸面
tū miàn

mặt lồi

凸面镜
tū miàn jìng

gương lồi

凸面体
tū miàn tǐ

vật lồi

凹凸不平
āo tū bù píng

gồ ghề

凹凸印刷
āo tū yìn shuā

in nổi

凹凸形
āo tū xíng

lồi lõm

凹凸性
āo tū xìng

tính lồi lõm

凹凸有致
āo tū yǒu zhì

đường cong gợi cảm

凹凸轧花
āo tū yà huā

dập nổi

前凸后翘
qián tū hòu qiào

đường cong quyến rũ

激凸
jī tū

núm nhô ra hoặc bộ phận sinh dục cương cứng (đường nét của các bộ phận nhạy cảm lộ rõ qua quần áo)

盈凸月
yíng tū yuè

trăng tròn

绿豆凸
lǜ dòu tū

xem 綠豆椪|绿豆椪

脊柱侧凸
jǐ zhù cè tū

vẹo cột sống

双凸面
shuāng tū miàn

lồi cả hai mặt (của thấu kính)