公
Định nghĩa
- 1. công
- 2. công cộng
- 3. công bằng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2这个 公 园很大。
瑪麗亞不喜歡在 公 開場合說話。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 公
ngu công dời núi
nhân vật chính
công chúa
việc công
xe buýt
công bố
công bộc
Công nguyên
công cộng
nơi công cộng
xe buýt
thư công
công vụ
công chức
công ty
công bố
công viên
nghĩa trang công cộng
bố mẹ chồng
an ninh công cộng
cơ quan an ninh công cộng
căn hộ chung cư
công bằng
công thức
ki-lô-gam
tiền công
công bằng
công dân
công khai
công cộng
lợi ích công cộng
công chúng
công bố
quỹ tích lũy
công lập
công ước
công chức
công nhận
công chứng
chi phí công
đường cao tốc
xe buýt
công bằng
công bằng
kilômét
công khai
thư ngỏ
quan hệ công chúng
gàu
hectare
ông ngoại
vô tư
chồng
lão công
làm việc
văn phòng
cao tốc
chi phí công ba khoản
xem 三公經費|三公经费
công ty niêm yết
công ty con
bất công
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc
Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc (Air China)
Đài Phát thanh Truyền hình Trung Quốc
Tổng công ty Hạt nhân Trung Quốc
Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc
Đảng Trí Công Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc
Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)
Công ty Thương mại Tàu thủy Trung Quốc
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc
Công ty Truyền hình Trung Quốc (CTV, Đài Loan)
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
Công viên Trung Sơn
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
Hãng hàng không Trung Hoa
Chúa công
công dân hạng hai
kẻ thù của nhân dân
công xã nhân dân
hợp tác hóa nông nghiệp
Công ty Eastman Kodak
Trường Công lập Eton
công việc thường lệ
Công ty TNHH Công nghệ Poly
lợi dụng chức quyền công để mưu lợi riêng (thành ngữ)
tịch thu
người cha đã khuất
khắc kỷ phụng công
Công ty ô tô Chrysler
Công ước về Quyền trẻ em
trưng cầu dân ý
Công ty Phát thanh Truyền hình Toàn quốc Hoa Kỳ
công ty con do toàn bộ vốn sở hữu
Bát Công Sơn
quận Bát Công Sơn
Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn
đềcamét
Công Chúa Lĩnh
Công Chúa Lĩnh
xe đạp nữ
công bố với thế giới; công khai cho mọi người biết
công bố rộng rãi
giải quyết tại tòa án
công sự công biện
văn phòng
giao thông công cộng
trạm xe buýt
búp bê
mì ăn liền
nghỉ lễ chính thức
ngày nghỉ lễ
bảng thông báo
công sứ
công sứ quán
uy tín công chúng
biểu thức bội chung
bội số chung
nghỉ phép chính thức
trái phiếu chính phủ
công trái
thương tích do công việc
tai nạn lao động
công bằng; hợp lý
giá trị hợp lý
trước Công nguyên
gam
hectogam
bố chồng
dịch vụ công
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
giao thông công cộng
phòng sinh hoạt chung
ngày lễ công cộng
tổ chức công cộng
tội phạm an toàn công cộng
trạm xe buýt
trí thức công chúng
trật tự công cộng
hành chính công
y tế công cộng
cơ sở hạ tầng công cộng
tài sản công
đạo đức công cộng
chi tiêu công
quan hệ công chúng
không điểm chung
đi công tác
centimét
công luận
hệ mét
đơn vị hệ mét
công chức nhà nước
hạng thương gia
phát hành công khai
muôi múc thức ăn chung
lít
công khanh
bánh mì kẹp thịt ba tầng
trái phiếu công ty
cuộc họp công ty
quản trị công ty
luật công ty
tài chính doanh nghiệp
đề-xi-lít
chó husky đực
tấn
ước chung
nhân tử chung
công quốc
đất công
bi kịch của tài sản chung
tòa án
thông cáo
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng
con trai của quan lại
Công Tôn Khởi
Công Tôn Long
trường công lập tư thục danh tiếng
cán bộ công an
cơ quan công an
huyện Công An
Bộ Công an
văn phòng
ô nhiễm môi trường
tiệc chiêu đãi
công chúng
cơ quan công quyền
tòa nhà chung cư
chung cư
xét xử công khai
đềximét
mét