Bỏ qua đến nội dung

出厂

chū chǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xuất xưởng
  2. 2. ra khỏi nhà máy
  3. 3. được xuất xưởng

Usage notes

Common mistakes

出厂只用于产品从工厂出来的那一刻,不用于人离开工厂。比如,“这辆车刚出厂” 正确,但 “工人五点出厂” 错误。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这些产品将于下个月 出厂
These products will leave the factory next month.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.