Bỏ qua đến nội dung

chū
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ra
  2. 2. xuất hiện
  3. 3. xảy ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
昨天晚上我看了一 京剧。
他走 了房间。
他迈 一步。
医生诊断 她得了感冒。
白色的裙子衬托 她的皮肤很白。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 出

付出
fù chū

đóng góp

作出
zuò chū

đưa ra

杰出
jié chū

xuất sắc

传出
chuán chū

truyền ra

出主意
chū zhǔ yi

đề xuất ý tưởng

出事
chū shì

gặp sự cố

出人意料
chū rén yì liào

không ngờ

出任
chū rèn

nhậm chức

出来
chū lái

xuất hiện

出来
chu lai

ra

出入
chū rù

ra vào

出具
chū jù

cung cấp

出动
chū dòng

đi ra

出去
chū qù

ra ngoài

出口
chū kǒu

xuất khẩu

出口成章
chū kǒu chéng zhāng

nói năng lưu loát

出名
chū míng

trở nên nổi tiếng

出售
chū shòu

bán

出国
chū guó

đi nước ngoài

出土
chū tǔ

đào lên

出场
chū chǎng

ra mắt

出境
chū jìng

ra khỏi nước

出局
chū jú

loại

出山
chū shān

ra khỏi núi

出差
chū chāi

đi công tác

出席
chū xí

tham dự

出厂
chū chǎng

xuất xưởng

出息
chū xī

cho lãi

出息
chū xi

tương lai

出手
chū shǒu

xử lý

出于
chū yú

do

出毛病
chū máo bìng

xuất hiện vấn đề

出汗
chū hàn

rau mồ hôi

出洋相
chū yáng xiàng

làm trò cười

出演
chū yǎn

diễn

出版
chū bǎn

xuất bản

出版社
chū bǎn shè

nhà xuất bản

出现
chū xiàn

xuất hiện

出生
chū shēng

sinh ra

出发
chū fā

xuất phát

出发点
chū fā diǎn

điểm xuất phát

出众
chū zhòng

xuất sắc

出示
chū shì

trình bày

出神
chū shén

mê mải

出租
chū zū

cho thuê

出租车
chū zū chē

xe taxi

出自
chū zì

được lấy từ

出台
chū tái

ra mắt chính thức

出色
chū sè

xuất sắc

出血
chū xuè

chảy máu

出行
chū xíng

đi ra ngoài

出访
chū fǎng

thăm viếng

出资
chū zī

đầu tư

出卖
chū mài

bán

出走
chū zǒu

ra khỏi nhà

出路
chū lù

lối thoát

出身
chū shēn

xuất thân

出游
chū yóu

đi du lịch

出道
chū dào

ra mắt

出丑
chū chǒu

là mặt

出门
chū mén

ra khỏi nhà

出院
chū yuàn

ra viện

出难题
chū nán tí

đặt câu hỏi khó

出面
chū miàn

xuất hiện

出头
chū tóu

thoát khỏi cảnh khó khăn

出风头
chū fēng tou

để lộ tài năng

胜出
shèng chū

thắng

喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài sức tưởng tượng

外出
wài chū

ra ngoài

展出
zhǎn chū

trưng bày

层出不穷
céng chū bù qióng

xuất hiện liên tục

得出
dé chū

đạt ra

找出
zhǎo chū

tìm ra

拿出
ná chū

lấy ra

指出
zhǐ chū

chỉ ra

推出
tuī chū

ra mắt

提出
tí chū

đặt ra

播出
bō chū

phát sóng

支出
zhī chū

chi tiêu

查出
chá chū

khám phá

水落石出
shuǐ luò shí chū

sự thật dần lộ ra

派出
pài chū

điều động

演出
yǎn chū

biểu diễn

发出
fā chū

phát ra

看出
kàn chū

nhìn ra

看得出
kàn de chū

thấy được

突出
tū chū

nổi bật

脱口而出
tuō kǒu ér chū

thốt ra

脱颖而出
tuō yǐng ér chū

vượt trội

认出
rèn chū

nhận ra

豁出去
huō chu qu

đặt cược tất tay

超出
chāo chū

vượt quá

输出
shū chū

xuất khẩu

退出
tuì chū

thoát

进出
jìn chū

vào ra

进出口
jìn chū kǒu

nhập khẩu và xuất khẩu

显出
xiǎn chū

biểu hiện

一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

lời nói ra không thể thu hồi

一鼻孔出气
yī bí kǒng chū qì

cùng một giọng điệu

三振出局
sān zhèn chū jú

xem 三振

不出所料
bù chū suǒ liào

đúng như dự đoán

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

中国精密机械进出口公司
zhōng guó jīng mì jī xiè jìn chū kǒu gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc

中国进出口银行
zhōng guó jìn chū kǒu yín háng

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

交出
jiāo chū

giao nộp

亮出
liàng chū

đột nhiên phơi bày

人怕出名猪怕壮
rén pà chū míng zhū pà zhuàng

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

人怕出名猪怕肥
rén pà chū míng zhū pà féi

người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo

伸出
shēn chū

duỗi ra

何出此言
hé chū cǐ yán

tại sao lại nói như vậy?

使出
shǐ chū

sử dụng

仓皇出逃
cāng huáng chū táo

hoảng loạn bỏ chạy

借出
jiè chū

cho vay

做出
zuò chū

đưa ra

传出神经
chuán chū shén jīng

thần kinh ly tâm

倾巢而出
qīng cháo ér chū

cả tổ bay ra

先进先出
xiān jìn xiān chū

nhập trước, xuất trước

入不敷出
rù bù fū chū

thu không đủ chi

内出血
nèi chū xuè

xuất huyết nội

公出
gōng chū

đi công tác

再出现
zài chū xiàn

xuất hiện lại

冒出来
mào chū lái

hiện ra; xuất hiện; ló ra

净身出户
jìng shēn chū hù

ra đi tay trắng khi ly hôn

凸出
tū chū

nhô ra

出世
chū shì

ra đời

出乎
chū hū

vượt ra ngoài

出乎意外
chū hū yì wài

ngoài ý muốn

出乎意料
chū hū yì liào

ngoài sự mong đợi

出乎预料
chū hū yù liào

ngoài dự kiến

出乱子
chū luàn zi

xảy ra sự cố

出了事
chū le shì

có chuyện xảy ra

出亡
chū wáng

đi lưu vong

出人命
chū rén mìng

gây ra chết người

出人意外
chū rén yì wài

bất ngờ

出人意表
chū rén yì biǎo

vượt quá mọi mong đợi

出人头地
chū rén tóu dì

nổi bật giữa đám đông

出仕
chū shì

ra làm quan

出份子
chū fèn zi

góp phần

出伏
chū fú

hết thời kỳ nóng nhất trong năm

出使
chū shǐ

đi sứ

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

出借
chū jiè

cho vay

出价
chū jià

trả giá

出入口
chū rù kǒu

cổng ra vào

出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú

Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

出入平安
chū rù píng ān

ra vào bình an

出入门
chū rù mén

cửa ra vào

出兵
chū bīng

xuất binh

出其不意
chū qí bù yì

đánh bất ngờ

出其不意,攻其不备
chū qí bù yì , gōng qí bù bèi

đánh bất ngờ, tấn công lúc địch không phòng bị

出列
chū liè

ra khỏi hàng ngũ

出力
chū lì

gắng sức

出勤
chū qín

đi làm

出包
chū bāo

giao thầu

出千
chū qiān

xem 出老千

出口商
chū kǒu shāng

nhà xuất khẩu

出口商品
chū kǒu shāng pǐn

hàng xuất khẩu

出口气
chū kǒu qì

trả thù

出口产品
chū kǒu chǎn pǐn

sản phẩm xuất khẩu

出口调查
chū kǒu diào chá

thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu

出口货
chū kǒu huò

hàng xuất khẩu

出口额
chū kǒu é

kim ngạch xuất khẩu

出品
chū pǐn

sản phẩm

出品人
chū pǐn rén

nhà sản xuất phim

出问题
chū wèn tí

gặp sự cố

出圈
chū juàn

dọn chuồng

出埃及记
chū āi jí jì

Sách Xuất Hành

出场费
chū chǎng fèi

phí xuất hiện

出外
chū wài

ra ngoài

出大差
chū dà chāi

đi xa

出奇
chū qí

đặc biệt

出奇制胜
chū qí zhì shèng

thắng bằng cách ra quân bất ngờ

出奔
chū bēn

trốn chạy

出娄子
chū lóu zi

gặp rắc rối

出嫁
chū jià

xuất giá

出官
chū guān

ra kinh nhậm chức

出家
chū jiā

xuất gia

出家人
chū jiā rén

người xuất gia

出尖
chū jiān

nổi bật

出岔子
chū chà zi

xảy ra sự cố

出巡
chū xún

đi tuần tra

出师
chū shī

hoàn thành khóa học việc

出师未捷身先死
chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

chưa thành công đã qua đời

出席者
chū xí zhě

người tham dự

出席表决比例
chū xí biǎo jué bǐ lì

tỷ lệ người có mặt biểu quyết

出庭
chū tíng

ra tòa

出厂价
chū chǎng jià

giá xuất xưởng

出厂设置
chū chǎng shè zhì

cài đặt gốc

出征
chū zhēng

xuất chinh

出恭
chū gōng

đi đại tiện

出战
chū zhàn

xuất trận

出戏
chū xì

thoát vai

出招
chū zhāo

ra đòn

出拳
chū quán

ra đòn

出击
chū jī

xuất kích

出操
chū cāo

ra ngoài tập thể dục

出新
chū xīn

tiến bộ mới

出书
chū shū

xuất bản sách