Bỏ qua đến nội dung

出资

chū zī
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu tư
  2. 2. đóng góp vốn
  3. 3. đặt tiền

Usage notes

Collocations

Often used in business or legal contexts; common structure: [出资方] (investor) or [出资+金额] (invest an amount).

Common mistakes

Do not use 出资 for personal spending or small purchases; it implies a substantial capital contribution.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们共同 出资 创办了这家公司。
They jointly funded the establishment of this company.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.