Bỏ qua đến nội dung

dāo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dao
  2. 2. lưỡi dao
  3. 3. kiếm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这把 生锈了。
这把 很锋利。
这把 可以用来切菜。
不鋒利。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 793922)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 刀

剪刀
jiǎn dāo

kéo

一刀两断
yī dāo liǎng duàn

dứt khoát một nhát

一刀切
yī dāo qiē

cắt một nhát cho tất cả

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

lên núi đao, xuống biển lửa

二把刀
èr bǎ dāo

không thạo

人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

làm thịt trên thớt của người khác

借刀杀人
jiè dāo shā rén

mượn đao giết người

侧刀旁
cè dāo páng

bộ đao bên cạnh

两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm vào cả hai bên sườn (thành ngữ)

两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); lừa dối

冰刀
bīng dāo

giày trượt băng

凶刀
xiōng dāo

hung khí gây án

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu

刀俎
dāo zǔ

dao và thớt tế lễ

刀光血影
dāo guāng xuè yǐng

tàn sát

刀具
dāo jù

dụng cụ cắt

刀刃
dāo rèn

lưỡi dao

刀刺
dāo cì

đâm bằng dao

刀刺性痛
dāo cì xìng tòng

đau nhói như dao đâm

刀削面
dāo xiāo miàn

mì cắt lát bằng dao

刀剑
dāo jiàn

kiếm

刀叉
dāo chā

dao và nĩa

刀口
dāo kǒu

lưỡi dao

刀塔
dāo tǎ

Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử

刀子
dāo zi

dao

刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀客
dāo kè

kiếm khách

刀山火海
dāo shān huǒ hǎi

núi đao biển lửa

刀工
dāo gōng

kỹ thuật dùng dao

刀库
dāo kù

ổ chứa dao

刀斧手
dāo fǔ shǒu

đao phủ

刀枪
dāo qiāng

đao thương

刀枪不入
dāo qiāng bù rù

bất khả xâm phạm

刀片
dāo piàn

lưỡi dao

刀片刺网
dāo piàn cì wǎng

dây thép gai lưỡi dao

刀片铁丝网
dāo piàn tiě sī wǎng

dây thép gai lưỡi dao

刀疤
dāo bā

sẹo dao

刀笔
dāo bǐ

văn thư hành chính hoặc tư pháp; thói xuyên tạc pháp lý

刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng

đốt rừng làm rẫy

刀背
dāo bèi

sống dao

刀叶
dāo yè

lưỡi dao

刀螂
dāo lang

bọ ngựa

刀身
dāo shēn

lưỡi dao

刀郎
dāo láng

người Đô-lan

刀锋
dāo fēng

lưỡi dao

刀锯斧钺
dāo jù fǔ yuè

dao, cưa, rìu và búa (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành quyết

刀锯鼎镬
dāo jù dǐng huò

dao, cưa và vạc

刀鞘
dāo qiào

vỏ kiếm

刀类
dāo lèi

dao kéo

刀马旦
dāo mǎ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

刀鱼
dāo yú

cá nhám đuôi dài

切刀
qiē dāo

dao cắt

切肉刀
qiē ròu dāo

dao chặt thịt

刨刀
bào dāo

bào

刨笔刀
bào bǐ dāo

gọt bút chì

利刀
lì dāo

dao sắc

刮刀
guā dāo

dao cạo

刮皮刀
guā pí dāo

dụng cụ gọt vỏ

刮胡刀
guā hú dāo

dao cạo râu

刺刀
cì dāo

lưỡi lê

剃刀
tì dāo

dao cạo

剃须刀
tì xū dāo

dao cạo râu

剪刀差
jiǎn dāo chā

khoảng cách kéo

剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù

kéo búa bao

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tua vít bốn cạnh

千刀万剐
qiān dāo wàn guǎ

bị chém thành nghìn mảnh

卷笔刀
juǎn bǐ dāo

gọt bút chì

吃刀
chī dāo

độ sâu cắt

单刀直入
dān dāo zhí rù

đi thẳng vào vấn đề

单刀赴会
dān dāo fù huì

một mình đến hội với thanh gươm

大刀
dà dāo

đại đao

大刀会
dà dāo huì

Hội Đại Đao, một nhánh của Bạch Liên giáo cuối thời nhà Thanh, tham gia hoạt động chống phương Tây trong thời kỳ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

大剪刀
dà jiǎn dāo

kéo lớn

大镰刀
dà lián dāo

lưỡi hái lớn

天上下刀子
tiān shàng xià dāo zi

mưa dao từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)

奥卡姆剃刀
ào kǎ mǔ tì dāo

dao cạo Occam

宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: một thanh gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ)

封刀
fēng dāo

treo kiếm lên

小刀
xiǎo dāo

dao nhỏ

小刀会
xiǎo dāo huì

Hội Tiểu Đao, hội kín chống Thanh đã phát động cuộc nổi dậy thất bại năm 1855

小试牛刀
xiǎo shì niú dāo

thử tài nhỏ

尖刀
jiān dāo

dao găm

屠刀
tú dāo

dao mổ thịt

弹簧刀
tán huáng dāo

dao bấm

心如刀割
xīn rú dāo gē

cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ)

心如刀绞
xīn rú dāo jiǎo

lòng như dao cắt

快刀斩乱麻
kuài dāo zhǎn luàn má

chém rối bằng dao sắc; hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

快刀断乱麻
kuài dāo duàn luàn má

dùng dao sắc chặt đám gai rối (thành ngữ); hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

戒刀
jiè dāo

dao của nhà sư (không dùng để giết người)

手刀
shǒu dāo

bàn tay khum lại thành hình phẳng, như để chém karate

打薄剪刀
dǎ báo jiǎn dāo

kéo tỉa tóc

折刀
zhé dāo

dao gấp

抹刀
mǒ dāo

cái nạo

拔刀相助
bá dāo xiāng zhù

xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助

拼刺刀
pīn cì dāo

đâm lê

持刀
chí dāo

cầm dao

指甲刀
zhǐ jia dāo

cắt móng tay

掇刀
duō dāo

quận Đo Đao, thành phố Kinh Môn, tỉnh Hồ Bắc

掇刀区
duō dāo qū

quận Đọa Đao, thuộc thành phố Kinh Môn, tỉnh Hồ Bắc

换刀
huàn dāo

thay dao (cơ khí)

操刀手
cāo dāo shǒu

người chịu trách nhiệm hành động quyết định

放下屠刀,立地成佛
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó

bỏ dao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức

日本刀
rì běn dāo

kiếm Nhật

时间是把杀猪刀
shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

thời gian là con dao mổ lợn (nghĩa đen)

柳叶刀
liǔ yè dāo

dao mổ (dao phẫu thuật)

桁杨刀锯
háng yáng dāo jù

cùm và dao cưa

杠刀
gàng dāo

mài dao (hoặc dao cạo v.v.)

横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)

武士刀
wǔ shì dāo

katana

杀鸡焉用牛刀
shā jī yān yòng niú dāo

không cần dùng dao mổ trâu để giết gà; việc nhỏ không cần dùng sức lớn

水果刀
shuǐ guǒ dāo

dao gọt hoa quả

油灰刀
yóu huī dāo

dao bả putty

泥刀
ní dāo

cái bay

滚刀块
gǔn dāo kuài

miếng cắt chéo xoay dần khi thái rau củ

滚刀肉
gǔn dāo ròu

kẻ gây phiền phức

潜水刀
qián shuǐ dāo

dao lặn

火海刀山
huǒ hǎi dāo shān

xem 刀山火海

牛刀小试
niú dāo xiǎo shì

xem 小試牛刀|小试牛刀

猎刀
liè dāo

dao đi săn

瑞士军刀
ruì shì jūn dāo

dao quân đội Thụy Sĩ

番刀
fān dāo

loại dao rựa của thổ dân Đài Loan, đeo ở thắt lưng trong bao kiếm hở một bên

真刀真枪
zhēn dāo zhēn qiāng

kiếm thật, giáo thật (thành ngữ)

砍刀
kǎn dāo

dao rựa

磨刀
mó dāo

mài dao

磨刀不误砍柴工
mó dāo bù wù kǎn chái gōng

mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)

磨刀石
mó dāo shí

đá mài dao

磨刀霍霍
mó dāo huò huò

mài dao sắc bén (thành ngữ)

秋刀鱼
qiū dāo yú

cá thu đao Thái Bình Dương (Cololabis saira)

立刀旁
lì dāo páng

tên của bộ thủ đao bên phải 刂 trong chữ Hán (bộ thủ 18), xuất hiện trong 到, 利, 別 v.v.

竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kiếm đạo)

笑里藏刀
xiào lǐ cáng dāo

cười trong giấu dao; ý tốt bề ngoài nhưng trong lòng dạ hiểm độc

笔胜于刀文比武强
bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn thanh gươm (thành ngữ)

细磨刀石
xì mò dāo shí

đá mài dao

绞刀
jiǎo dāo

dao doa

美刀
měi dāo

(tiếng lóng) đô la Mỹ

美工刀
měi gōng dāo

dao rọc giấy

自动换刀装置
zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

bộ phận thay dao tự động (ATC)

色字头上一把刀
sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

nghĩa đen: phía trên chữ sắc có một con dao

花样刀
huā yàng dāo

giày trượt băng nghệ thuật

菜刀
cài dāo

dao thái rau

螺刀
luó dāo

tuốc nơ vít

螺丝刀
luó sī dāo

tuốc nơ vít

补刀
bǔ dāo

(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương

解剖刀
jiě pōu dāo

dao mổ

调药刀
tiáo yào dāo

thìa trộn thuốc

跑刀
pǎo dāo

giày trượt băng tốc độ

跨刀
kuà dāo

xuất hiện trong chương trình của ai đó

路见不平,拔刀相助
lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

thấy chuyện bất bình thì ra tay can thiệp (thành ngữ)

军刀
jūn dāo

dao quân sự

软刀子
ruǎn dāo zi

dao mềm (nghĩa đen)

转笔刀
zhuàn bǐ dāo

gọt bút chì

铅笔刀
qiān bǐ dāo

gọt bút chì

铰刀
jiǎo dāo

dao doa

锉刀
cuò dāo

dũa (dụng cụ kim khí và mộc)

钢刀
gāng dāo

dao bằng thép

铡刀
zhá dāo

máy chém kiểu đòn bẩy (dùng để chặt rơm cỏ v.v.)

镰刀
lián dāo

liềm

镰刀斧头
lián dāo fǔ tóu

búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)

镰刀细胞贫血
lián dāo xì bāo pín xuè

thiếu máu hồng cầu hình liềm

长柄大镰刀
cháng bǐng dà lián dāo

lưỡi hái cán dài

开刀
kāi dāo

(của bác sĩ phẫu thuật) thực hiện một ca phẫu thuật

开山刀
kāi shān dāo

dao rựa

关公面前耍大刀
guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

múa đại đao trước mặt Quan Công (thành ngữ)

飞刀
fēi dāo

dao găm ném

餐刀
cān dāo

dao bàn

马刀
mǎ dāo

kiếm mã tấu