Bỏ qua đến nội dung

kān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. in ấn; xuất bản; ấn phẩm; tạp chí định kỳ; gọt bằng dao; khắc; sửa đổi
  2. 2. in ấn
  3. 3. xuất bản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這份雜誌每個月出 兩次。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 759083)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 刊

刊物
kān wù

ấn phẩm

刊登
kān dēng

đăng tải

报刊
bào kān

báo chí và tạp chí

不刊之论
bù kān zhī lùn

bất khả chi luận

亚洲周刊
yà zhōu zhōu kān

Tạp chí Châu Á

刊印
kān yìn

in ấn

刊号
kān hào

số phát hành

刊行
kān xíng

xuất bản và phát hành

刊误
kān wù

đính chính lỗi in ấn

刊载
kān zǎi

đăng tải

刊头
kān tóu

đầu báo

刊首语
kān shǒu yǔ

lời nói đầu

副刊
fù kān

phụ san

创刊
chuàng kān

sáng lập tờ báo, tạp chí

创刊号
chuàng kān hào

số đầu tiên

半月刊
bàn yuè kān

bán nguyệt san

报刊摊
bào kān tān

sạp báo

增刊
zēng kān

ấn phẩm bổ sung

季刊
jì kān

tạp chí ra hằng quý

新闻周刊
xīn wén zhōu kān

tạp chí Newsweek

日刊
rì kān

nhật báo

书刊
shū kān

sách báo và tạp chí; ấn phẩm

月刊
yuè kān

tạp chí ra hằng tháng

期刊
qī kān

tạp chí định kỳ

查理周刊
chá lǐ zhōu kān

Charlie Hebdo (tạp chí Pháp)

校刊
xiào kān

tạp chí trường học

特刊
tè kān

số đặc biệt (của tạp chí)

发刊
fā kān

xuất bản

发刊词
fā kān cí

lời nói đầu

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

周刊
zhōu kān

tuần san; tạp chí ra hằng tuần

集刊
jí kān

tập hợp các bài viết (xuất bản thành một tập)

双月刊
shuāng yuè kān

tạp chí ra hai tháng một lần

黄色书刊
huáng sè shū kān

sách báo khiêu dâm