Định nghĩa
- 1. in ấn; xuất bản; ấn phẩm; tạp chí định kỳ; gọt bằng dao; khắc; sửa đổi
- 2. in ấn
- 3. xuất bản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 刊
ấn phẩm
đăng tải
báo chí và tạp chí
bất khả chi luận
Tạp chí Châu Á
in ấn
số phát hành
xuất bản và phát hành
đính chính lỗi in ấn
đăng tải
đầu báo
lời nói đầu
phụ san
sáng lập tờ báo, tạp chí
số đầu tiên
bán nguyệt san
sạp báo
ấn phẩm bổ sung
tạp chí ra hằng quý
tạp chí Newsweek
nhật báo
sách báo và tạp chí; ấn phẩm
tạp chí ra hằng tháng
tạp chí định kỳ
Charlie Hebdo (tạp chí Pháp)
tạp chí trường học
số đặc biệt (của tạp chí)
xuất bản
lời nói đầu
Jane's Defense Weekly
tuần san; tạp chí ra hằng tuần
tập hợp các bài viết (xuất bản thành một tập)
tạp chí ra hai tháng một lần
sách báo khiêu dâm