Bỏ qua đến nội dung

到达

dào dá
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến
  2. 2. đạt đến
  3. 3. đến nơi

Usage notes

Collocations

‘到达’后面一般要接地点,比如‘到达机场’,不能只说‘我到达了’。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他们先后 到达 了机场。
They arrived at the airport one after another.
火车马上就要 到达 北京了。
The train is about to arrive in Beijing.
请务必准时 到达
Please be sure to arrive on time.
大家奋勇前进,最终 到达 了终点。
Everyone advanced courageously and finally reached the finish line.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.