Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kiểm soát
- 2. kiềm chế
- 3. đồng phục
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemUsage notes
Collocations
制服 often pairs with verbs like 穿 (wear) or 换上 (change into) for uniforms; for subduing, common objects are 犯罪分子 (criminals) or 困难 (difficulties).
Câu ví dụ
Hiển thị 1学生们每天都穿校服,那是学校要求的 制服 。
Students wear school uniforms every day; that's the uniform required by the school.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.