Bỏ qua đến nội dung

zhì
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sản xuất
  2. 2. chế tạo
  3. 3. làm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这家工厂 鞋。
以毒
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344812)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 制

乳制品
rǔ zhì pǐn

sản phẩm sữa

仿制
fǎng zhì

sao chép

克制
kè zhì

kiềm chế

制定
zhì dìng

xây dựng

制度
zhì dù

chế độ

制服
zhì fú

kiểm soát

制止
zhì zhǐ

chặn đứng

制约
zhì yuē

hạn chế

制裁
zhì cái

trừng phạt

制订
zhì dìng

lập

压制
yā zhì

đàn áp

专制
zhuān zhì

chế độ độc tài

强制
qiáng zhì

bắt buộc

抑制
yì zhì

ức chế

抵制
dǐ zhì

từ chối

控制
kòng zhì

kiểm soát

机制
jī zhì

cơ chế

法制
fǎ zhì

hệ thống pháp luật

特制
tè zhì

đặc biệt

牵制
qiān zhì

kiểm soát

研制
yán zhì

sản xuất

编制
biān zhì

biên chế

制作
zhì zuò

sản xuất

制品
zhì pǐn

sản phẩm

制成
zhì chéng

sản xuất

制造
zhì zào

sản xuất

复制
fù zhì

sao chép

豆制品
dòu zhì pǐn

sản phẩm từ đậu

遏制
è zhì

kiềm chế

录制
lù zhì

ghi lại

限制
xiàn zhì

hạn chế

体制
tǐ zhì

thể chế

AA制
a a zhì

chia hóa đơn

AB制
a b zhì

chia hóa đơn, trong đó phía nam trả phần lớn hơn

JK制服
j k zhì fú

đồng phục nữ sinh trung học Nhật Bản

一国两制
yī guó liǎng zhì

một nước hai chế độ

一妻制
yī qī zhì

chế độ một vợ

一胎制
yī tāi zhì

chính sách một con

一党专制
yī dǎng zhuān zhì

chế độ độc tài một đảng

中国制造
zhōng guó zhì zào

sản xuất tại Trung Quốc

中国制造2025
zhōng guó zhì zào èr líng èr wǔ

Sản xuất tại Trung Quốc 2025

中央专制集权
zhōng yāng zhuān zhì jí quán

tập quyền chuyên chế trung ương

二进制
èr jìn zhì

hệ nhị phân

二进制编码
èr jìn zhì biān mǎ

mã nhị phân

二部制
èr bù zhì

hệ thống hai ca

井田制
jǐng tián zhì

chế độ tỉnh điền

介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

điều khiển truy cập phương tiện

介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng điều khiển truy nhập môi trường

以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dĩ di chế di

以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

以华制华
yǐ huá zhì huá

dùng người Hoa trị người Hoa

仿制品
fǎng zhì pǐn

hàng giả

仿制药
fǎng zhì yào

thuốc generic

保持克制
bǎo chí kè zhì

giữ sự kiềm chế

停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch

传输控制
chuán shū kòng zhì

điều khiển truyền tải

传输控制协定
chuán shū kòng zhì xié dìng

giao thức điều khiển truyền thông

先发制人
xiān fā zhì rén

đánh phủ đầu

全日制
quán rì zhì

toàn thời gian

两院制
liǎng yuàn zhì

chế độ lưỡng viện

两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ lưỡng đảng

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

八旗制度
bā qí zhì dù

chế độ Bát Kỳ

八级工资制
bā jí gōng zī zhì

chế độ tiền lương tám bậc

八进制
bā jìn zhì

bát phân

公制
gōng zhì

hệ mét

公制单位
gōng zhì dān wèi

đơn vị hệ mét

公有制
gōng yǒu zhì

chế độ công hữu

共和制
gòng hé zhì

chế độ cộng hòa

共模抑制比
gòng mó yì zhì bǐ

tỷ số nén tín hiệu đồng pha

兵制
bīng zhì

chế độ quân sự

再生制动
zài shēng zhì dòng

phanh tái sinh

再制
zài zhì

tái chế

再制纸
zài zhì zhǐ

giấy tái chế

再制盐
zài zhì yán

muối tinh luyện

出奇制胜
chū qí zhì shèng

thắng bằng cách ra quân bất ngờ

分布控制
fēn bù kòng zhì

điều khiển phân tán

分封制
fēn fēng zhì

chế độ phong kiến

分权制衡
fēn quán zhì héng

phân quyền đối trọng và kiểm soát

制伏
zhì fú

chế phục

制冷
zhì lěng

làm lạnh

制动
zhì dòng

phanh

制动器
zhì dòng qì

phanh

制动踏板
zhì dòng tà bǎn

bàn đạp phanh

制胜
zhì shèng

chiến thắng

制图
zhì tú

bản đồ học; vẽ bản đồ; đồ họa; lập bản đồ; vẽ biểu đồ; vẽ kỹ thuật; chế bản đồ

制导
zhì dǎo

điều khiển

制度化
zhì dù huà

thể chế hóa

制式
zhì shì

tiêu chuẩn hóa

制式化
zhì shì huà

tiêu chuẩn hóa

制成品
zhì chéng pǐn

thành phẩm

制服呢
zhì fú ní

vải tuýt

制药业
zhì yào yè

ngành công nghiệp dược phẩm

制衡
zhì héng

kiềm chế và cân bằng

制衣
zhì yī

may mặc

制造业
zhì zào yè

ngành sản xuất

制酸剂
zhì suān jì

thuốc kháng axit

制钱
zhì qián

đồng tiền đồng thời Minh Thanh

创制
chuàng zhì

sáng tạo

加强管制
jiā qiáng guǎn zhì

tăng cường quản chế

包乘制
bāo chéng zhì

chế độ thuê trọn gói

包干制
bāo gān zhì

chế độ trả lương một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt

包待制
bāo dài zhì

Bao Đãi Chế

包承制
bāo chéng zhì

chế độ khoán trách nhiệm

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

十六进制
shí liù jìn zhì

hệ thập lục phân

十进制
shí jìn zhì

hệ thập phân

半保留复制
bàn bǎo liú fù zhì

tái bản bán bảo toàn

半日制学校
bàn rì zhì xué xiào

trường bán trú

印制
yìn zhì

in ấn

印制电路
yìn zhì diàn lù

mạch in

印制电路板
yìn zhì diàn lù bǎn

bảng mạch in

即时制
jí shí zhì

thời gian thực

反制
fǎn zhì

đối phó

受制
shòu zhì

bị kiểm soát

君主制
jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ

君主立宪制
jūn zhǔ lì xiàn zhì

quân chủ lập hiến

单方制剂
dān fāng zhì jì

đơn phương chế phẩm

单院制
dān yuàn zhì

chế độ đơn viện

回合制
huí hé zhì

lượt chơi

因地制宜
yīn dì zhì yí

tùy theo điều kiện địa phương mà áp dụng biện pháp thích hợp

因时制宜
yīn shí zhì yí

tùy thời mà xử trí

国务院法制局
guó wù yuàn fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện

国际单位制
guó jì dān wèi zhì

Hệ đơn vị quốc tế

土制
tǔ zhì

tự chế

地面控制
dì miàn kòng zhì

kiểm soát mặt đất (đối với hoạt động trên không hoặc không gian)

均田制
jūn tián zhì

chế độ quân điền

夏时制
xià shí zhì

giờ mùa hè

多妻制
duō qī zhì

chế độ đa thê

多党制
duō dǎng zhì

chế độ đa đảng

大部制
dà bù zhì

hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các cơ quan chính phủ)

奴隶制
nú lì zhì

chế độ nô lệ

奴隶制度
nú lì zhì dù

chế độ nô lệ

奶制品
nǎi zhì pǐn

sản phẩm từ sữa

如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo đúng phương pháp đã định (thành ngữ)

媒体访问控制
méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

Kiểm soát truy cập phương tiện

学分制
xué fēn zhì

hệ thống tín chỉ

学制
xué zhì

hệ thống giáo dục

守制
shǒu zhì

để tang cha mẹ

官制
guān zhì

chế độ quan chức

定制
dìng zhì

đặt làm theo yêu cầu; làm theo đơn đặt hàng

宰制
zǎi zhì

cai trị

家长制
jiā zhǎng zhì

chế độ gia trưởng

实名制
shí míng zhì

hệ thống xác minh danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)

实际控制线
shí jì kòng zhì xiàn

Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát với lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát

审级制度
shěn jí zhì dù

chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)

封建制度
fēng jiàn zhì dù

chế độ phong kiến

专制主义
zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế

专制君主制
zhuān zhì jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ chuyên chế

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

市制
shì zhì

hệ đo lường Trung Quốc

希格斯机制
xī gé sī jī zhì

cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn

帝制
dì zhì

chế độ quân chủ chuyên chế

师夷长技以制夷
shī yí cháng jì yǐ zhì yí

học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ

常衡制
cháng héng zhì

Hệ đo lường avoirdupois, hệ thống trọng lượng dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7.000 grain)

币制
bì zhì

hệ thống tiền tệ

建制
jiàn zhì

cơ cấu tổ chức

形制
xíng zhì

hình dạng

后制
hòu zhì

hậu kỳ

宪制
xiàn zhì

chế độ chính phủ theo hiến pháp

应制
yìng zhì

làm thơ theo lệnh vua

户口制度
hù kǒu zhì dù

hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc

所有制
suǒ yǒu zhì

chế độ sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Mác)

手制
shǒu zhì

làm bằng tay

打制
dǎ zhì

chế tác (bằng cách đập, gò, đẽo)

打制石器
dǎ zhì shí qì

công cụ đá ghè đẽo (khảo cổ học)

扼制
è zhì

kiềm chế

抑制作用
yì zhì zuò yòng

sự ức chế

抑制剂
yì zhì jì

chất ức chế

抑制酶
yì zhì méi

enzym ức chế

拉制
lā zhì

kéo sợi (quy trình sản xuất trong đó kim loại nóng hoặc thủy tinh được kéo căng)

挟制
xié zhì

sự khuất phục bị ép buộc

采制
cǎi zhì

thu thập và chế biến

控制室
kòng zhì shì

phòng điều khiển

控制杆
kòng zhì gǎn

cần điều khiển; cần gạt

控制棒
kòng zhì bàng

thanh điều khiển

控制权
kòng zhì quán

quyền kiểm soát

控制狂
kòng zhì kuáng

người thích kiểm soát

控制台
kòng zhì tái

bàn điều khiển

控制论
kòng zhì lùn

lí thuyết điều khiển (toán học)

揉制
róu zhì

nhào nặn (da)

提制
tí zhì

tinh chế

拟制
nǐ zhì

bắt chước (theo mẫu)

摄制
shè zhì

sản xuất (chương trình truyền hình, v.v.)

改制
gǎi zhì

cải tổ

放松管制
fàng sōng guǎn zhì

deregulation

政治体制
zhèng zhì tǐ zhì

thể chế chính trị

会计制度
kuài jì zhì dù

hệ thống kế toán

有节制
yǒu jié zhì

ôn hòa

有编制
yǒu biān zhì

có biên chế

木制
mù zhì

bằng gỗ

本位制
běn wèi zhì

bản vị tiền tệ

核出口控制
hé chū kǒu kòng zhì

kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

步进制
bù jìn zhì

hệ thống từng bước

母权制
mǔ quán zhì

chế độ mẫu hệ

民主集中制
mín zhǔ jí zhōng zhì

chế độ tập trung dân chủ

气动控制
qì dòng kòng zhì

điều khiển khí nén

沾染控制
zhān rǎn kòng zhì

kiểm soát ô nhiễm

法制日报
fǎ zhì rì bào

Pháp Chế Nhật Báo, báo do Bộ Tư pháp Trung Quốc xuất bản