刺
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. gai
- 2. đâm
- 3. chích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他被 刺 伤了。
湯姆企圖 刺 我。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 刺
kích thích
thêu
chói tai
xuyên xương
vọt
châm biếm
ngạnh
đồng kích thích
đâm bằng dao
đau nhói như dao đâm
dây thép gai lưỡi dao
đâm trúng
đâm
lưỡi lê
nói liên miên không ngớt
xăm
sát thủ
xem 刺激
đâm thủng
dò la
cây bách xù
cây thích đồng
keo dại
đâm chết
ám sát
chất kích thích
tính kích thích
kích thích vật
hormone tăng trưởng
nhói đau
chói mắt
chói mắt
đâm thủng
xiên qua
tế bào gai
tế bào gai
ngành Chân đốt
đồ thêu
tế bào gai
ngành động vật có gai
xăm mình
xăm mình
nấm đùi gà
rau dền gai
nhím
sashimi
dây thép gai
xăm mình
xộc lên mũi
danh thiếp
nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi
gió lạnh thấu xương
tập đấu lưỡi lê theo cặp
có gai
học hành chăm chỉ không mệt mỏi (thành ngữ)
cảm giác kim châm (trong cơ)
đâm lê
đâm lê
bới móc
bới lông tìm vết
tiếng cá quẫy nước
gỡ xương cá
đâm
lưỡi lê
nọc độc
gai
cây thủy cần biển (Eryngium maritimum)
đâm lén từ chỗ ẩn nấp
cái gai trong mắt
một cái gai trong mắt
(y học) chọc dò; sinh thiết bằng kim
mụn trứng cá
xăm mình
chọc ối
chọc dò nước ối
cái gai trong mắt
chất độc kích thích phổi
cá bống gai hưng khải (Acanthorhodeus chankaensis)
cảm giác như có gai nhọn đâm vào lưng (thành ngữ)
ám sát
lời nói có gai
mưu sát
chế giễu
Cá cánh gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant, một loài cá nhỏ)
cựa ngựa
bị ám sát
mụn trứng cá
châm chích
gây tê bằng châm cứu
treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)
đinh thúc ngựa
gai xương
xương cá