剂
Định nghĩa
- 1. liều lượng
- 2. liều
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这 剂 药很苦。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 剂
chất tẩy rửa
chất kích thích
điều chỉnh
chất trung hòa
viên thuốc
thuốc chủ vận beta-2
nhũ tương
chất nhũ hóa
chất hút ẩm
chiếu xạ liều thấp
chất bảo vệ
chất xúc tác
thuốc gây nôn
chất gây chảy nước mắt
chất vỗ béo
chất độc toàn thân
chất làm mát
chất đông tụ
thuốc lợi tiểu
thuốc kháng axit
chất kích thích
dạng bào chế
viên bột đã cắt đúng kích cỡ (để làm sủi cảo v.v.)
liều tiêm
liều lượng
hiệu ứng liều lượng
liều tương đương
giám sát liều lượng
phụ gia
chất trợ dung
chất trợ dung
liều kế hóa học
tác nhân chiến tranh hóa học
bộ phát hiện hóa chất chiến tranh
thuốc tăng huyết áp
chất tẩy rửa
nocebo
chống doping
thuốc đối kháng thụ thể
chất tẩy rửa tổng hợp
thuốc hít
liều hấp thụ
chất hấp thụ
chất khử nhiễm hấp phụ
đơn phương chế phẩm
thuốc gây hắt hơi
chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu
chất hóa dẻo
thuốc quét trắng thân cây để bảo vệ cây khỏi côn trùng phá hoại
chất phủ
chất độn
chất hóa dẻo
chất tẩy trắng
chất làm đặc
phụ gia
giả dược
thuốc gây tê cục bộ
liều trung bình
chất gây ảo giác
thuốc trợ tim
chất làm chậm
chất ức chế
thuốc chống đông máu
chất chống oxy hóa
thuốc kháng histamin
tác nhân độc tồn lưu
chất chỉ thị
thuốc phóng
chất kích thích
thuốc bột
đơn thuốc
tác nhân phospho hữu cơ
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
thuốc nhuộm tóc
chất làm mềm vải
chất làm mềm vải
thuốc đạn
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
chất độc da cam
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
chất chống mồ hôi
thuốc giảm đau
thuốc diệt nấm
chất khử trùng
thuốc diệt ốc
thuốc diệt côn trùng
chất độc
đạn hơi độc
phát hiện khí độc
bình xịt khí dung
chất oxy hóa
thuốc pha với nước (hoặc chất lỏng khác) để uống
thuốc dạng bột pha uống
thuốc đắp
thuốc tiêm
chất khử trùng
chất tẩy rửa
dầu gội đầu
chất hoạt động (hóa học)
dịch truyền (dược)
chất khử trùng
chất đông tụ
hỗn hợp chất độc chiến thuật
chất phụ gia
chất tẩy rửa
thuốc sắc
dung môi
thuốc nhỏ giọt
chất tẩy trắng
chất bôi trơn
chất làm ẩm
bình xịt
chất cháy
thuốc xông hơi khử trùng
viên nén
chất tạo ngọt
thuốc đạn glycerin
chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)
liều kế sinh học
tác nhân chiến tranh sinh học-hóa học
tác nhân sinh học
chế phẩm sinh học
thuốc mọc tóc
liều tương đương
chất tạo bọt
chất độc da cam trắng
chất hiệu chỉnh vị
arsphenamine
tác nhân thần kinh
liều lượng không khí
chất độc gây ngạt
hồ dán
chất độc gây loét da
liều tích lũy
thuốc giãn cơ (y học)
chất độc kích thích phổi
thuốc làm rụng lông
chất tẩy trắng
chất ăn mòn (hóa học)
keo dán
chất tạo xốp
chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)
chất làm lạnh
chất gây ảo giác
liều gây chết
tác nhân gây chết
chất làm rụng lá
chất màu xanh
thuốc
dược sĩ
hiệu thuốc
oxyglobin
chất hoạt động bề mặt
chất hoạt động bề mặt
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
thuốc giải độc
thuốc chống co thắt (dược)
thuốc thử
chất gây đột biến
chất dẫn dụ ăn
chất tạo hương vị
tá dược (dược phẩm)
chất tạo đục
liều bức xạ
suất liều bức xạ
chất gây ảo giác
mũi tiêm nhắc lại
tác nhân độc tác dụng nhanh
chất khử
cồn thuốc
chất hoạt hóa lại
dung dịch nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
ống thuốc tiêm
thuốc an thần
thuốc chống co thắt (dược lý)
thuốc giảm đau
thuốc an thần
chất chống đông
chất bảo quản
chất tẩy rửa
chất khử mùi
thuốc diệt cỏ
chất hiện ảnh (xử lý phim ảnh)
chất khử mùi
chất khử mùi cơ thể
thuốc gây mê; (nghĩa bóng) chất gây mê
keo dán