Bỏ qua đến nội dung

前景

qián jǐng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tương lai
  2. 2. tiền cảnh
  3. 3. cảnh quan

Usage notes

Collocations

常与“光明”、“美好”搭配表示好的前景;不说“坏前景”,用“前景黯淡”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个行业的 前景 很好。
The prospects of this industry are very good.
大家都看好这个项目的发展 前景
Everyone is optimistic about the development prospects of this project.
前景 不妙。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4952973)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.