Bỏ qua đến nội dung

功臣

gōng chén
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công thần

Usage notes

Common mistakes

功臣 is a formal term for someone who has made great contributions, often in a historical or political context. Do not use it casually for a helpful friend or colleague.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是国家的 功臣
He is a hero of the nation.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.