Bỏ qua đến nội dung

gōng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công trạng
  2. 2. thành tựu
  3. 3. kết quả

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你的努力终于有了
不忘過,忘怨不忘恩。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838371)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 功

下功夫
xià gōng fu

đầu tư công sức

功力
gōng lì

năng lực

功劳
gōng láo

công lao

功夫
gōng fu

kỹ năng

功底
gōng dǐ

cơ bản

功效
gōng xiào

hiệu quả

功率
gōng lǜ

công suất

功能
gōng néng

chức năng

功臣
gōng chén

công thần

功课
gōng kè

bài tập

基本功
jī běn gōng

kỹ năng cơ bản

多功能
duō gōng néng

đa năng

急功近利
jí gōng jìn lì

mong muốn lợi ích ngay lập tức

成功
chéng gōng

thành công

气功
qì gōng

khí công

用功
yòng gōng

học giỏi

立功
lì gōng

lập công

一举成功
yī jǔ chéng gōng

thành công ngay lần đầu

不成功便成仁
bù chéng gōng biàn chéng rén

không thành công thì thành nhân

不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi

事倍功半
shì bèi gōng bàn

tốn công gấp đôi mà kết quả chỉ được một nửa

事半功倍
shì bàn gōng bèi

làm ít hiệu quả nhiều

做功
zuò gōng

biểu diễn động tác

做功夫
zuò gōng fu

luyện tập

光功率
guāng gōng lǜ

công suất quang

前功尽弃
qián gōng jìn qì

công sức trước đổ sông đổ biển

功不可没
gōng bù kě mò

công lao không thể phủ nhận

功令
gōng lìng

sắc lệnh

功利
gōng lì

ích lợi

功利主义
gōng lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị lợi

功到自然成
gōng dào zì rán chéng

Có công mài sắt có ngày nên kim

功勋
gōng xūn

công lao

功名
gōng míng

công danh

功名利禄
gōng míng lì lù

công danh lợi lộc

功夫流感
gōng fu liú gǎn

cúm kung fu

功夫球
gōng fu qiú

xem 鐵球|铁球

功夫病毒
gōng fu bìng dú

cúm kung fu

功夫茶
gōng fu chá

trà công phu

功完行满
gōng wán xíng mǎn

đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)

功德
gōng dé

công đức

功德圆满
gōng dé yuán mǎn

công đức viên mãn

功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng

功成不居
gōng chéng bù jū

không nhận công lao về mình

功成名就
gōng chéng míng jiù

đạt được thành công và danh tiếng (thành ngữ)

功败垂成
gōng bài chuí chéng

thất bại trong gang tấc

功业
gōng yè

công nghiệp

功烈
gōng liè

công tích

功率
gōng lǜ

công suất

功率恶化
gōng lǜ è huà

suy hao công suất

功率输出
gōng lǜ shū chū

công suất đầu ra

功用
gōng yòng

chức năng

功绩
gōng jì

công trạng

功罪
gōng zuì

công tội

功耗
gōng hào

điện năng tiêu thụ

功能团
gōng néng tuán

nhóm chức

功能性
gōng néng xìng

tính năng

功能性磁共振成像
gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ chức năng

功能模块
gōng néng mó kuài

mô-đun chức năng

功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng

功能群
gōng néng qún

nhóm chức năng

功能表
gōng néng biǎo

menu

功能词
gōng néng cí

từ chức năng

功能集
gōng néng jí

thư viện hàm

功莫大焉
gōng mò dà yān

công lao không gì lớn hơn thế

功亏一篑
gōng kuī yī kuì

hỏng việc vì thiếu công sức cuối cùng

功过
gōng guò

công và tội

功高不赏
gōng gāo bù shǎng

công cao không thưởng nổi

功高望重
gōng gāo wàng zhòng

công cao vọng trọng

功高盖主
gōng gāo gài zhǔ

công cao cái chủ

勃起功能障碍
bó qǐ gōng néng zhàng ài

rối loạn cương dương

劳而无功
láo ér wú gōng

lao nhi vô công

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

同功
tóng gōng

tương đồng

唱功
chàng gōng

kỹ năng ca hát

报功
bào gōng

báo cáo chiến công

多功能表
duō gōng néng biǎo

đồng hồ đa chức năng (ví dụ cho cung cấp gas và điện)

大功
dà gōng

công lao to lớn

大功告成
dà gōng gào chéng

thành công tốt đẹp (dự án hoặc mục tiêu)

失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công.

好大喜功
hào dà xǐ gōng

thích làm những việc lớn và lập công to

妨功害能
fáng gōng hài néng

cản trở và hạn chế những người thành công, có tài năng

将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪

将功补过
jiāng gōng bǔ guò

lấy công chuộc tội

将功赎罪
jiāng gōng shú zuì

chuộc tội bằng công lao

居功
jū gōng

tự nhận công lao về mình

居功自傲
jū gōng zì ào

tự mãn với thành tích của mình và trở nên kiêu ngạo (thành ngữ); dựa vào công lao mà khinh thường người khác

峰值输出功能
fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đầu ra đỉnh (của thiết bị điện, v.v.)

年功加俸
nián gōng jiā fèng

tăng lương theo thâm niên phục vụ trong năm (thành ngữ)

建功立业
jiàn gōng lì yè

lập công danh, đạt được mục tiêu

徒劳无功
tú láo wú gōng

làm việc vô ích

庆功
qìng gōng

ăn mừng chiến công

成功感
chéng gōng gǎn

cảm giác thành công

成功镇
chéng gōng zhèn

thị trấn Chenggong (Chengkung) ở huyện Taitung, đông nam Đài Loan

战功
zhàn gōng

chiến công

抓功夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian của mình

叙功行赏
xù gōng xíng shǎng

xét công lao và ban thưởng (thành ngữ)

文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu văn trị và võ công (thành ngữ)

歌功颂德
gē gōng sòng dé

ca ngợi công đức (thường mang nghĩa chê trách)

武功
wǔ gōng

huyện Vũ Công ở Hàm Dương, Thiểm Tây

武功山
wǔ gōng shān

núi Vũ Công ở Giang Tây

武功县
wǔ gōng xiàn

huyện Vũ Công ở Hàm Dương, Thiểm Tây

武功镇
wǔ gōng zhèn

thị trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

归功
guī gōng

gán công

汗马功劳
hàn mǎ gōng láo

chiến công

无功不受禄
wú gōng bù shòu lù

Không có công lao thì không nhận bổng lộc.

无功受禄
wú gōng shòu lù

nhận bổng lộc mà không có công lao (thành ngữ)

无功而返
wú gōng ér fǎn

trở về tay không (thành ngữ); trở về nhà trong tư thế cụp đuôi

特异功能
tè yì gōng néng

siêu năng lực

甲状腺功能亢进
jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn

cường giáp

毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần

发送功率
fā sòng gōng lǜ

công suất truyền

矜功不立
jīn gōng bù lì

khoe khoang nhiều nhưng chẳng có kết quả gì (thành ngữ)

神功
shén gōng

thần công

积德累功
jī dé lěi gōng

tích đức lũy công

立功赎罪
lì gōng shú zuì

lập công chuộc tội

立军功
lì jūn gōng

lập quân công

管理功能
guǎn lǐ gōng néng

chức năng quản lý

练功
liàn gōng

tập thái cực quyền

肾功能
shèn gōng néng

chức năng thận

台上一分钟,台下十年功
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng

mười năm khổ luyện cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)

苦功
kǔ gōng

công sức khổ luyện

表功
biǎo gōng

khoe công

请功
qǐng gōng

xin ghi công cho ai

论功
lùn gōng

đánh giá công lao của việc gì đó

丰功
fēng gōng

công lao to lớn

丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

chiến công hiển hách

贪天之功
tān tiān zhī gōng

chiếm công của người khác (thành ngữ)

军功
jūn gōng

quân công

军功章
jūn gōng zhāng

huy chương quân công

邀功
yāo gōng

nhận công lao của người khác

郑成功
zhèng chéng gōng

Koxinga (1624-1662), nhà lãnh đạo quân sự

医之好治不病以为功
yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

thầy thuốc thích chữa bệnh cho người không bệnh để nhận công (thành ngữ)

开国功臣
kāi guó gōng chén

công thần khai quốc

阴功
yīn gōng

công đức thầm kín

零功率堆
líng gōng lǜ duī

lò phản ứng công suất không

电功率
diàn gōng lǜ

công suất điện (đo bằng oát)

非一日之功
fēi yī rì zhī gōng

không phải công việc một ngày (thành ngữ)

头功
tóu gōng

công lao đứng đầu

马到成功
mǎ dào chéng gōng

thành công ngay lập tức (thành ngữ)