Bỏ qua đến nội dung

加上

jiā shàng
HSK 3.0 Cấp 4 Liên từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cộng với
  2. 2. thêm vào
  3. 3. đặt vào

Usage notes

Collocations

常用搭配:理由/原因加上...,表示因果关系,相当于英文的 'what with... and...'。

Common mistakes

注意连接动词时,如果前面已有'而且',不要重复使用'加上'表示递进,以免累赘。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
天气很冷, 加上 风大,我们决定待在家里。
It's cold, and on top of that it's windy, so we decided to stay at home.
加上
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112126)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 加上