Bỏ qua đến nội dung

jiā
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thêm
  2. 2. cộng
  3. 3. áp dụng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一点酱油。
这辆车需要 汽油。
汤里需要 少量的盐。
这辆卡车 满了柴油。
咖啡里要 糖吗?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 加

加上
jiā shàng

cộng với

加以
jiā yǐ

thêm vào

加入
jiā rù

tham gia

加剧
jiā jù

làm trầm trọng thêm

加工
jiā gōng

xử lý

加强
jiā qiáng

củng cố

加快
jiā kuài

tăng tốc

加油
jiā yóu

cố lên

加油站
jiā yóu zhàn

trạm xăng

加深
jiā shēn

làm sâu

加热
jiā rè

làm nóng

加班
jiā bān

làm việc ngoài giờ

加盟
jiā méng

tham gia liên minh

加紧
jiā jǐn

tăng cường

加速
jiā sù

tăng tốc

加重
jiā zhòng

làm nặng thêm

参加
cān jiā

tham gia

增加
zēng jiā

tăng

强加
qiáng jiā

ép buộc

施加
shī jiā

thực hiện

更加
gèng jiā

càng

添加
tiān jiā

thêm

附加
fù jiā

thêm vào

雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng

thêm dầu vào lửa

丁加奴
dīng jiā nú

Terengganu

不加
bù jiā

không thêm

不加修饰
bù jiā xiū shì

không trang trí

不加区别
bù jiā qū bié

không phân biệt

不加思索
bù jiā sī suǒ

xem 不假思索

不加拘束
bù jiā jū shù

không bị ràng buộc

不加掩饰
bù jiā yǎn shì

không che giấu

不加牛奶
bù jiā niú nǎi

không thêm sữa

不加理睬
bù jiā lǐ cǎi

không để ý đến

不加选择
bù jiā xuǎn zé

không phân biệt

五加
wǔ jiā

ngũ gia bì

亚氏保加
yà shì bǎo jiā

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔

亚尔发和奥米加
yà ěr fā hé ào mǐ jiā

An-pha và Ô-mê-ga

亚美利加
yà měi lì jiā

châu Mỹ

亚美利加洲
yà měi lì jiā zhōu

châu Mỹ

交加
jiāo jiā

xảy ra đồng thời; trộn lẫn; đi kèm nhau

他加禄语
tā jiā lù yǔ

tiếng Tagalog

伏尔加格勒
fú ěr jiā gé lè

Vôn-gô-grát

伏尔加河
fú ěr jiā hé

sông Volga

伏特加
fú tè jiā

rượu vodka

保加利亚
bǎo jiā lì yà

Bun-ga-ri

偷加
tōu jiā

thêm lén

僧加罗语
sēng jiā luó yǔ

tiếng Sinhala

内布拉斯加
nèi bù lā sī jiā

Nebraska

内布拉斯加州
nèi bù lā sī jiā zhōu

Nebraska

加之
jiā zhī

thêm vào đó

加人一等
jiā rén yī děng

hơn người một bậc

加来海峡
jiā lái hǎi xiá

Eo biển Calais

加仑
jiā lún

galông

加俸
jiā fèng

tăng lương

加俾额尔
jiā bǐ é ěr

Gabriel (tên Kinh Thánh)

加仓
jiā cāng

tăng vị thế

加倍
jiā bèi

tăng gấp đôi

加值型网路
jiā zhí xíng wǎng lù

mạng giá trị gia tăng

加价
jiā jià

tăng giá

加冕
jiā miǎn

đăng quang

加冠
jiā guān

lễ đội mũ (nghi thức trưởng thành lúc 20 tuổi thời xưa)

加冰
jiā bīng

có đá

加冰块
jiā bīng kuài

cho đá

加分
jiā fēn

điểm cộng

加利利
jiā lì lì

Ga-li-lê

加利福尼亚
jiā lì fú ní yà

California

加利福尼亚大学
jiā lì fú ní yà dà xué

Đại học California

加利福尼亚大学洛杉矶分校
jiā lì fú ní yà dà xué luò shān jī fēn xiào

Đại học California, Los Angeles

加利福尼亚州
jiā lì fú ní yà zhōu

California

加利福尼亚理工学院
jiā lì fú ní yà lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加利肋亚
jiā lì lèi yà

Ga-li-lê

加利西亚
jiā lì xī yà

Galicia

加加林
jiā jiā lín

Yuri Gagarin (1934-1968), nhà du hành vũ trụ người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ

加劲
jiā jìn

tăng cường nỗ lực

加勒比
jiā lè bǐ

Ca-ri-bê

加勒比国家联盟
jiā lè bǐ guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Caribe

加勒比海
jiā lè bǐ hǎi

Biển Caribe

加吉鱼
jiā jí yú

cá tráp

加哩
jiā lǐ

cà ri

加固
jiā gù

gia cố

加国
jiā guó

Ca-na-đa

加压
jiā yā

tăng áp

加压釜
jiā yā fǔ

nồi áp suất

加多宝
jiā duō bǎo

JDB (công ty đồ uống Trung Quốc)

加大
jiā dà

tăng cường

加大力度
jiā dà lì dù

tăng cường nỗ lực

加大努力
jiā dà nǔ lì

tăng cường nỗ lực

加大油门
jiā dà yóu mén

tăng ga

加央
jiā yāng

Kangar, thủ phủ bang Perlis, Malaysia

加委
jiā wěi

bổ nhiệm

加官
jiā guān

thăng quan

加官晋爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官晋级
jiā guān jìn jí

thăng quan tiến chức

加官进位
jiā guān jìn wèi

thăng quan tiến chức

加官进爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官进禄
jiā guān jìn lù

thăng quan tiến chức

加害
jiā hài

làm hại

加密
jiā mì

mã hóa

加密套接字协议层
jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)

加密货币
jiā mì huò bì

tiền mã hóa

加宽
jiā kuān

mở rộng

加封
jiā fēng

niêm phong thêm

加封官阶
jiā fēng guān jiē

phong thêm tước vị cho quý tộc

加州
jiā zhōu

California

加州技术学院
jiā zhōu jì shù xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州理工学院
jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加工厂
jiā gōng chǎng

nhà máy chế biến

加工成本
jiā gōng chéng běn

chi phí gia công

加工效率
jiā gōng xiào lǜ

hiệu suất gia công

加工时序
jiā gōng shí xù

diễn biến theo thời gian

加工贸易
jiā gōng mào yì

gia công thương mại

加强管制
jiā qiáng guǎn zhì

tăng cường quản chế

加强针
jiā qiáng zhēn

mũi tiêm nhắc lại

加德士
jiā dé shì

Caltex

加德满都
jiā dé mǎn dū

Kathmandu, thủ đô của Nepal

加德纳
jiā dé nà

Gardner (tên người)

加德西
jiā dé xī

vắc-xin Gardasil (vắc-xin phòng HPV)

加急
jiā jí

gấp

加息
jiā xī

tăng lãi suất

加意
jiā yì

chú ý đặc biệt

加拉加斯
jiā lā jiā sī

Caracas, thủ đô Venezuela

加拉太书
jiā lā tài shū

Thư gửi tín hữu Ga-la-ti

加拉巴哥斯
jiā lā bā gē sī

Galápagos

加拉巴哥斯群岛
jiā lā bā gē sī qún dǎo

quần đảo Galápagos

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

加拉罕
jiā lā hǎn

Leo Karakhan (1889-1937), đại sứ Liên Xô tại Trung Quốc 1921-26, bị xử tử trong cuộc thanh trừng năm 1937 của Stalin

加拿大
jiā ná dà

Canada

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

加拿大皇家
jiā ná dà huáng jiā

HMCS (tàu của Hải quân Hoàng gia Canada)

加拿大皇家海军
jiā ná dà huáng jiā hǎi jūn

Hải quân Hoàng gia Canada

加拿大雁
jiā ná dà yàn

ngỗng Canada

加数
jiā shù

số hạng

加料
jiā liào

nạp liệu

加料钢琴
jiā liào gāng qín

đàn piano chuẩn bị

加时
jiā shí

hiệp phụ

加时赛
jiā shí sài

hiệp phụ

加查
jiā chá

huyện Gia Tra

加查县
jiā chá xiàn

huyện Gia Tra

加格达奇
jiā gé dá qí

khu Gia Cách Đạt Kỳ

加格达奇区
jiā gé dá qí qū

Khu Gia Cách Đạt Kỳ

加权
jiā quán

gia quyền

加权平均
jiā quán píng jūn

bình quân gia quyền

加氟
jiā fú

fluor hóa

加气
jiā qì

làm thoáng khí

加氢油
jiā qīng yóu

dầu hydro hóa

加沃特
jiā wò tè

gavotte (điệu nhảy Pháp phổ biến thế kỷ 18)

加沙
jiā shā

Gaza

加沙地带
jiā shā dì dài

Dải Gaza

加油工
jiā yóu gōng

nhân viên trạm xăng

加油枪
jiā yóu qiāng

vòi phun nhiên liệu

加油添醋
jiā yóu tiān cù

thêm mắm thêm muối

加法
jiā fǎ

phép cộng

加注
jiā zhù

tăng cược

加泰罗尼亚
jiā tài luó ní yà

Catalonia

加派
jiā pài

tăng cường phái quân

加深印象
jiā shēn yìn xiàng

tạo ấn tượng sâu sắc hơn

加深理解
jiā shēn lǐ jiě

hiểu sâu hơn

加添
jiā tiān

thêm vào

加减乘除
jiā jiǎn chéng chú

cộng, trừ, nhân, chia

加减号
jiā jiǎn hào

dấu cộng trừ

加温
jiā wēn

làm nóng

加满
jiā mǎn

đổ đầy

加演
jiā yǎn

biểu diễn thêm

加湿器
jiā shī qì

máy tạo độ ẩm

加尔各答
jiā ěr gè dá

Calcutta (Ấn Độ)

加尔文
jiā ěr wén

Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp

加特林
jiā tè lín

Gatling (tên riêng)

加特林机枪
jiā tè lín jī qiāng

súng Gatling

加班费
jiā bān fèi

tiền làm thêm giờ

加甜
jiā tián

làm ngọt

加百列
jiā bǎi liè

Gabriel (tên riêng)

加的夫
jiā de fū

Cardiff

加的斯
jiā dì sī

Cádiz, Tây Ban Nha

加盟店
jiā méng diàn

cửa hàng nhượng quyền

加码
jiā mǎ

tăng cường

加纳
jiā nà

Ghana

加索尔
jiā suǒ ěr

Gasol (tên)

加总
jiā zǒng

tổng cộng

加缪
jiā miù

Albert Camus (1913-1960), triết gia, nhà văn và nhà báo người Pháp gốc Algeria

加罗林群岛
jiā luó lín qún dǎo

Quần đảo Caroline

加航
jiā háng

Air Canada

加兹尼
jiā zī ní

Ghazni (tỉnh của Afghanistan)

加兹尼省
jiā zī ní shěng

Tỉnh Ghazni

加菲猫
jiā fēi māo

Garfield (chú mèo trong truyện tranh do Jim Davis sáng tác)

加盖
jiā gài

đóng dấu

加蓬
jiā péng

Gabon

加薪
jiā xīn

tăng lương

加号
jiā hào

dấu cộng

加西亚
jiā xī yà

Garcia

加试
jiā shì

thi bổ sung

加护
jiā hù

chăm sóc đặc biệt

加赛
jiā sài

trận đấu phụ

加足马力
jiā zú mǎ lì

tăng tốc hết công suất

加车
jiā chē

xe tăng cường

加载
jiā zài

tải

加农
jiā nóng

đại bác

加农炮
jiā nóng pào

pháo

加速器
jiā sù qì

gia tốc

加速度
jiā sù dù

gia tốc

加速踏板
jiā sù tà bǎn

bàn đạp ga