加大
jiā dà
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. to increase (e.g. one's effort)
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们需要 加大 改革的力度。
We need to intensify the reform efforts.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.