Bỏ qua đến nội dung

动感

dòng gǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm giác chuyển động
  2. 2. động lực
  3. 3. sống động

Usage notes

Collocations

Often used with 充满, 富有, or 有 to mean 'full of dynamism'. Commonly describes art, design, or performance.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这幅画很有 动感
This painting has a strong sense of movement.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.