动
Định nghĩa
- 1. di chuyển
- 2. động
- 3. di động
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他这一举 动 人。
他用力扳 动 开关,机器启 动 了。
这块肉太硬,嚼不 动 。
这块面包太硬了,我咬不 动 。
这个箱子太笨重了,我一个人搬不 动 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 动
xe điện
không nhúc nhích
mọi cử chỉ
chủ động
tương tác
đi ra
một chút là
động lòng
hành động
lực động
xu hướng
động viên
khởi công
di chuyển
cảm giác chuyển động
động thái
đụng tay
rung động
động cơ
động vật
vườn thú
sử dụng
phim hoạt hình
phim hoạt hình
hay
động mạch
động乱
đi
sự chuyển động
lao động
lực lượng lao động
phản động
khởi động
kích thích
động lòng
sổ tay
đụng lòng
kéo
run động
thúc đẩy
lắc lư
sửa đổi
động cơ
xe cơ giới
sóng động
hoạt động
chuyển động
cuộn
cảm động
vô cảm
kích động
sống động
khởi động
di chuyển
tự động
hành động
hoạt động
xung động
chịu động
chạm vào
điều động
thay đổi
nhảy
xoay
xoay
gây chấn động
động
vận động viên
cuộc thi thể thao
bắt đầu
điện
run rẩy
một ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên
lái động
làm giật mình
sốc động trời đất
khiếp vía
kích động
Phong trào 1-2-9
hoàn toàn không động lòng
mỗi lời nói và hành động
động vật được bảo vệ cấp một
Phong trào Tam phản
động vật ba lá phôi
động cơ bất tín nhiệm
bất động
không lay chuyển
bất động sản
không động thanh sắc; giữ vẻ bình tĩnh, không lộ ra ngoài
điểm bất động
định lý điểm bất động
nội động từ
không lay chuyển
Phong trào Không liên kết
Thế vận hội Thế giới
Tập đoàn Viễn thông Di động Trung Quốc
miễn dịch chủ động
quyền chủ động
động mạch chủ
nghịch
truyền hình tương tác
Phong trào Ngũ Tát
Phong trào Ngũ Tứ
Phong trào Ngũ Tứ
Đảng Hành động Nhân dân
thực hiện hành động
động vật bậc thấp
thúc đẩy
tự động hóa an ninh
địa chấn kế hậu phong
động tác giả
thể hình
động vật cận đa bào
truyền động
bộ truyền động
dây curoa truyền động
cơ cấu truyền động
tỉ số truyền động
hệ thống truyền động
hệ thống truyền động
trục truyền động
bị thương nặng
ngưỡng mộ
ô tự động
chỉ nói suông
ổ đĩa quang
Đại hội Thể thao toàn quốc
dẫn động bốn bánh
động vật lưỡng tính
động vật lưỡng cư
hoạt động từ thiện
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
phanh tái sinh
động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
thể thao trên băng
biệt động đội
phanh
phanh
bàn đạp phanh
ngành Chân đốt
ngành động vật có gai
chuyển động quay của vật rắn
trợ động từ
xe máy điện
linh hoạt
dễ nổi giận
động loạn
động lòng người
phim hành động
lò phản ứng điện
động lực học
hệ thống động lực
dùng miệng (để nói điều gì đó)
danh động từ
lệnh động viên
xin hỏi
nói
động môi
xem 動嘴皮|动嘴皮
động cơ thúc đẩy
khởi công
xúc động
cân bằng động
không thể cử động được
động lòng
nổi giận
xúc động
động dục
estrogen
estrogen
trợ từ thể
đồ họa động
bộ nhớ động
video
cập nhật động
zero-COVID (chính sách)
trang web động
thư viện liên kết động
điêu khắc động
động thủ động cước
gian lận
phẫu thuật
động thực vật
dùng vũ lực
đụng đến một sợi lông chân
nổi giận
phim hoạt hình và truyện tranh
phân loại động vật
động vật học
động vật tính
danh từ chỉ động vật
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
độc tố động vật
mỡ động vật
glycogen
giới động vật
mỡ động vật
Trang trại Động vật (tiểu thuyết năm 1945, tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell)