努力
nǔ lì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cố gắng; nỗ lực; ra sức
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5努力 乃成功之道。
努力 就会成功,反之则会失败。
他 努力 偿还了所有的债务。
他的 努力 促成了这次合作。
警方 努力 还原事故经过。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.