Định nghĩa
- 1. quyên góp
- 2. tuyển mộ
- 3. thu góp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 募
gây quỹ
tuyển dụng
phát hành công khai
khất thực
gây quỹ
khất thực
huy động
tuyển mộ
quyên góp, kêu gọi đóng góp
phát hành riêng lẻ (đầu tư)
quỹ đầu tư tư nhân
quyên góp; gây quỹ