匀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đều
- 2. đồng đều
- 3. phân bố đều
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匀
đều; đồng đều; cân đối
đều
đều đặn và ngay ngắn
đều
đều và mịn
cân đối
vận tốc đều
tính đồng nhất
lắc đều
trộn đều (nấu ăn)
thành phố Đô Vân, thủ phủ châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, tỉnh Quý Châu
thành phố Đô Vân, thuộc tỉnh Quý Châu, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam