Định nghĩa
- 1. đều
- 2. đồng đều
- 3. phân bố đều
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匀
đều
đều
đều đặn và ngay ngắn
đều
đều và mịn
cân đối
vận tốc đều
tính đồng nhất
lắc đều
trộn đều (nấu ăn)
thành phố Đô Vân, thủ phủ châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, tỉnh Quý Châu
thành phố Đô Vân, thuộc tỉnh Quý Châu, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam