匪
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kẻ cướp
- 2. phi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匪
kẻ cướp; bọn phỉ; côn đồ
cướp
tình giao hảo sâu đậm
tiễu phỉ
kẻ cướp
không thể tưởng tượng nổi
băng đảng tội phạm
băng đảng xã hội đen
kẻ cướp
thủ lĩnh bọn cướp
được lợi không ít; học hỏi được nhiều
phiến quân
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
bọn cướp rải rác
bọn cướp có súng
kẻ cướp
kẻ bắt cóc
kẻ xấu có vẻ ngoài lương thiện
cảnh sát và tội phạm
kẻ côn đồ