Định nghĩa
- 1. kẻ cướp
- 2. phi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 匪
kẻ cướp
cướp
tình giao hảo sâu đậm
tiễu phỉ
kẻ cướp
không thể tưởng tượng nổi
băng đảng tội phạm
băng đảng xã hội đen
kẻ cướp
thủ lĩnh bọn cướp
thu được lợi ích lớn
phiến quân
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
bọn cướp rải rác
bọn cướp có súng
kẻ cướp
kẻ bắt cóc
kẻ xấu có vẻ ngoài lương thiện
cảnh sát và tội phạm
kẻ côn đồ